- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 2020–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🏳️ International
- Đỉnh cao
- 66.7
- Thống trị
- 68.3
- Thống kê
- 67.3
- Danh hiệu
- 70.0
- Độ bền sự nghiệp
- 47.4
GOAT Rank · 712
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Babe Ruth đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 301 | William Contreras | Bóng chày | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 64.0 |
| 302 | J. P. Crawford | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 63.9 |
| 303 | Mauricio Dubón | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 63.7 |
| 304 | Rhys Hoskins | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 63.6 |
| 305 | Adam Frazier | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 63.6 |
| 306 | Jo Adell | Bóng chày | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 63.5 |
| 307 | Isiah Kiner-Falefa | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 63.4 |
| 308 | Ryan O'Hearn | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 63.2 |
| 309 | Josh Naylor | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 63.2 |
| 310 | Gleyber Torres | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 63.0 |
| 311 | Sandy Alcántara | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 62.9 |
| 312 | Tarik Skubal | Bóng chày | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 62.8 |
| 313 | Steven Matz | Bóng chày | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 62.7 |
| 314 | Heliot Ramos | Bóng chày | 🏳️ International | 2022–đang thi đấu | 62.6 |
| 315 | Brandon Nimmo | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 62.3 |
| 316 | Adley Rutschman | Bóng chày | 🏳️ International | 2022–đang thi đấu | 62.2 |
| 317 | Tyler O'Neill | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 62.2 |
| 318 | Randal Grichuk | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 62.2 |
| 319 | Tommy Edman | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 62.2 |
| 320 | Jeremy Peña | Bóng chày | 🏳️ International | 2022–đang thi đấu | 62.0 |
| 321 | Jordan Montgomery | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 62.0 |
| 322 | Corbin Carroll | Bóng chày | 🏳️ International | 2022–đang thi đấu | 61.8 |
| 323 | Edwin Díaz | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 61.8 |
| 324 | Ryan Mountcastle | Bóng chày | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 61.4 |
| 325 | Pete Crow-Armstrong | Bóng chày | 🏳️ International | 2023–đang thi đấu | 61.4 |
| 326 | Shawn Armstrong | Bóng chày | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 61.4 |
| 327 | Shane Bieber | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 61.4 |
| 328 | Cal Raleigh | Bóng chày | 🏳️ International | 2021–đang thi đấu | 61.2 |
| 329 | Walker Buehler | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 61.0 |
| 330 | Steven Kwan | Bóng chày | 🏳️ International | 2022–đang thi đấu | 60.7 |
| 331 | Miguel Andújar | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 60.7 |
| 332 | Logan Webb | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 60.7 |
| 333 | José Quintana | Bóng chày | 🏳️ International | 2012–đang thi đấu | 60.6 |
| 334 | Jesús Luzardo | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 60.6 |
| 335 | Michael Soroka | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 60.3 |
| 336 | Luke Weaver | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 60.3 |
| 337 | Jonathan Aranda | Bóng chày | 🏳️ International | 2022–đang thi đấu | 60.3 |
| 338 | Cedric Mullins | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 60.3 |
| 339 | Jake Cronenworth | Bóng chày | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 60.2 |
| 340 | Mike Yastrzemski | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 60.1 |
| 341 | Freddy Peralta | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 60.1 |
| 342 | Austin Hedges | Bóng chày | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 59.9 |
| 343 | Dustin May | Bóng chày | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 59.9 |
| 344 | Harrison Bader | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 59.9 |
| 345 | Kevin Gausman | Bóng chày | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 59.8 |
| 346 | Aaron Nola | Bóng chày | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 59.7 |
| 347 | Carlos Rodón | Bóng chày | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 59.6 |
| 348 | Kirby Yates | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 59.6 |
| 349 | Andrés Giménez | Bóng chày | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 59.6 |
| 350 | Andy Pages | Bóng chày | 🏳️ International | 2024–đang thi đấu | 59.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.