- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1989–2018
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 98.0
- Thống trị
- 92.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 11
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Roy Jones Jr. | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2018 | 92 |
| 7 | Thomas Hearns | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–2006 | 91.4 |
| 19 | Bob Fitzsimmons | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1883–1914 | 90.1 |
| 29 | Alexis Argüello | Quyền Anh | 🇳🇮 Nicaragua | 1968–1995 | 89.4 |
| 34 | Tony Canzoneri | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1925–1939 | 89 |
| 38 | Marco Antonio Barrera | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1989–2011 | 88.6 |
| 56 | Miguel Cotto | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2001–2017 | 87.8 |
| 83 | Barney Ross | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1938 | 86.4 |
| 89 | Wilfredo Benítez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1973–1990 | 86.3 |
| 125 | Jeff Fenech | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1984–2008 | 85.2 |
| 126 | Wilfred Benítez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1973–1990 | 85.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.