- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1940–1965
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 95.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 94.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 195
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sugar Ray Robinson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1965 | 94.3 |
| 2 | Muhammad Ali | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1960–1981 | 94.1 |
| 3 | Floyd Mayweather | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1996–2017 | 94 |
| 4 | Wladimir Klitschko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2017 | 93.1 |
| 5 | Roy Jones Jr. | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2018 | 92 |
| 6 | Joe Louis | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1951 | 91.4 |
| 7 | Thomas Hearns | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–2006 | 91.4 |
| 8 | Harry Greb | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1913–1926 | 91.4 |
| 9 | Larry Holmes | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1973–2002 | 91.4 |
| 10 | Joe Gans | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1891–1909 | 91.2 |
| 11 | Floyd Mayweather Jr. | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1996–2017 | 90.7 |
| 12 | Gennady Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2023 | 90.6 |
| 14 | Manny Pacquiao | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1995–2021 | 90.3 |
| 15 | Roberto Durán | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1968–2001 | 90.3 |
| 16 | Panama Al Brown | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1922–1942 | 90.3 |
| 17 | Abe Attell | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1900–1917 | 90.3 |
| 18 | Joe Calzaghe | Quyền Anh | 🏴 Wales | 1993–2008 | 90.2 |
| 19 | Bob Fitzsimmons | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1883–1914 | 90.1 |
| 20 | Gennadiy Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2022 | 89.9 |
| 21 | Éder Jofre | Quyền Anh | 🇧🇷 Brazil | 1957–1976 | 89.9 |
| 22 | Julio César Chávez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1980–2005 | 89.8 |
| 23 | Willie Pep | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1966 | 89.8 |
| 24 | Ezzard Charles | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1959 | 89.8 |
| 25 | Emile Griffith | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1958–1977 | 89.7 |
| 26 | Héctor Camacho | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1980–2010 | 89.6 |
| 27 | Wilfredo Gómez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1974–1989 | 89.5 |
| 29 | Alexis Argüello | Quyền Anh | 🇳🇮 Nicaragua | 1968–1995 | 89.4 |
| 30 | Antonio Cervantes | Quyền Anh | 🇨🇴 Colombia | 1964–1983 | 89.4 |
| 31 | Virgil Hill | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2007 | 89.2 |
| 32 | Jack "Kid" Berg | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1924–1945 | 89.2 |
| 34 | Tony Canzoneri | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1925–1939 | 89 |
| 35 | Archie Moore | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1963 | 88.9 |
| 36 | Vitali Klitschko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2012 | 88.9 |
| 37 | Henry Armstrong | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1931–1945 | 88.8 |
| 38 | Marco Antonio Barrera | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1989–2011 | 88.6 |
| 39 | Orlando Canizales | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–1999 | 88.6 |
| 40 | Jack Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1898–1938 | 88.4 |
| 41 | Andre Ward | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2004–2017 | 88.4 |
| 42 | Azumah Nelson | Quyền Anh | 🇬🇭 Ghana | 1979–2008 | 88.4 |
| 43 | Khaosai Galaxy | Quyền Anh | 🇹🇭 Thailand | 1980–1991 | 88.4 |
| 44 | Harold Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1946–1971 | 88.4 |
| 45 | Sugar Ray Leonard | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–1997 | 88.2 |
| 46 | Bernard Hopkins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1988–2016 | 88.2 |
| 48 | Bob Foster | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1961–1978 | 88.2 |
| 49 | Carlos Monzón | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1963–1977 | 88 |
| 50 | Young Corbett III | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1919–1940 | 88 |
| 51 | James J. Jeffries | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1896–1910 | 87.9 |
| 52 | Jimmy Barry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1891–1899 | 87.9 |
| 53 | James Toney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1988–2017 | 87.8 |
| 54 | Joe Brown | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1943–1970 | 87.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.