- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1951–1971
- Quốc gia
- 🇵🇭 Philippines
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 195
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 55 | Gabriel Elorde | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1951–1971 | 87.8 |
| 56 | Miguel Cotto | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2001–2017 | 87.8 |
| 57 | Humberto González | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1984–1995 | 87.8 |
| 58 | Chang Jung-koo | Quyền Anh | 🇰🇷 South Korea | 1980–1991 | 87.8 |
| 59 | Georges Carpentier | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1908–1926 | 87.7 |
| 60 | Baby Arizmendi | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1927–1942 | 87.7 |
| 61 | Evander Holyfield | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2011 | 87.6 |
| 64 | Cocoa Kid | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1948 | 87.6 |
| 65 | Julian Jackson | Quyền Anh | 🇻🇮 Virgin Islands | 1981–1998 | 87.3 |
| 67 | Joey Giardello | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1967 | 87.1 |
| 68 | Carl Froch | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2014 | 87 |
| 69 | Víctor Galíndez | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1969–1980 | 87 |
| 70 | Sergey Kovalev | Quyền Anh | 🇷🇺 Russia | 2009–2019 | 86.9 |
| 71 | Jimmy Carter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1946–1960 | 86.9 |
| 72 | Pete Herman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1912–1922 | 86.9 |
| 73 | Jack Blackburn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1901–1923 | 86.9 |
| 74 | Nonpareil Jack Dempsey | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 1883–1895 | 86.8 |
| 75 | Beau Jack | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 86.8 |
| 76 | Jack Dillon | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1908–1923 | 86.5 |
| 77 | Kid Gavilán | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 1943–1958 | 86.5 |
| 78 | Dixie Kid | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1899–1914 | 86.5 |
| 79 | Lennox Lewis | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1989–2003 | 86.4 |
| 82 | Regina Halmich | Quyền Anh | 🇩🇪 Germany | 1994–2007 | 86.4 |
| 83 | Barney Ross | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1938 | 86.4 |
| 84 | Miguel Canto | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1969–1982 | 86.4 |
| 85 | Eugène Criqui | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1910–1928 | 86.4 |
| 86 | Rocky Marciano | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1947–1956 | 86.3 |
| 88 | Max Schmeling | Quyền Anh | 🇩🇪 Germany | 1924–1948 | 86.3 |
| 89 | Wilfredo Benítez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1973–1990 | 86.3 |
| 90 | Marcela Acuña | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1997–2019 | 86.3 |
| 91 | Mariana Juárez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1998–2023 | 86.3 |
| 92 | Jem Carney | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1876–1891 | 86.3 |
| 93 | Billy Graham | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1941–1955 | 86.3 |
| 95 | Kid Chocolate | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 1928–1938 | 86.2 |
| 96 | Charley Burley | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1936–1950 | 86.2 |
| 97 | Carlos Zárate | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1970–1988 | 86.1 |
| 99 | Gene Fullmer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1951–1963 | 86.1 |
| 100 | Curtis Cokes | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1958–1972 | 86.1 |
| 101 | José Nápoles | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1958–1975 | 85.9 |
| 102 | Kostya Tszyu | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1992–2005 | 85.9 |
| 103 | Jersey Joe Walcott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1930–1953 | 85.9 |
| 105 | Fighting Harada | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1960–1970 | 85.9 |
| 106 | Mike Donovan | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1866–1891 | 85.9 |
| 107 | George Foreman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1967–1997 | 85.8 |
| 108 | Yoko Gushiken | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1974–1981 | 85.8 |
| 109 | Mark Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2006 | 85.8 |
| 110 | Nicola Adams | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2019 | 85.7 |
| 113 | Peter Jackson | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1882–1899 | 85.5 |
| 114 | Sammy Angott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1950 | 85.5 |
| 115 | Marvelous Marvin Hagler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1973–1987 | 85.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.