- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1993–2014
- Quốc gia
- 🇲🇽 Mexico
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 195
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 116 | Juan Manuel Márquez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1993–2014 | 85.4 |
| 118 | Pone Kingpetch | Quyền Anh | 🇹🇭 Thailand | 1957–1966 | 85.4 |
| 119 | Jackie Fields | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1924–1933 | 85.4 |
| 120 | Eddie Booker | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1944 | 85.4 |
| 121 | Rubén Olivares | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1965–1988 | 85.3 |
| 123 | Ismael Laguna | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1961–1971 | 85.3 |
| 124 | Pernell Whitaker | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2001 | 85.2 |
| 125 | Jeff Fenech | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1984–2008 | 85.2 |
| 126 | Wilfred Benítez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1973–1990 | 85.2 |
| 127 | Ann Wolfe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1998–2006 | 85.1 |
| 128 | Arturo Gatti | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 1991–2007 | 85.1 |
| 129 | Jimmy Bivins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 85.1 |
| 130 | Marcel Cerdan | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1934–1949 | 85 |
| 131 | Nino Benvenuti | Quyền Anh | 🇮🇹 Italy | 1960–1971 | 85 |
| 133 | Jeff Chandler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1976–1984 | 85 |
| 134 | Sandy Saddler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1944–1956 | 84.9 |
| 135 | Pipino Cuevas | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1971–1989 | 84.9 |
| 136 | Lou Ambers | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1932–1941 | 84.9 |
| 137 | Billy Conn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 84.7 |
| 138 | Holly Holm | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2002–2013 | 84.7 |
| 139 | Caleb Baldwin | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1786–1816 | 84.7 |
| 140 | Jimmy McLarnin | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 1923–1936 | 84.6 |
| 141 | Carmen Basilio | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1961 | 84.6 |
| 142 | Ingemar Johansson | Quyền Anh | 🇸🇪 Sweden | 1952–1963 | 84.5 |
| 143 | Mike Gibbons | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1908–1922 | 84.5 |
| 144 | Gene Tunney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1915–1928 | 84.4 |
| 145 | Winky Wright | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2012 | 84.4 |
| 146 | Joe Frazier | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1964–1981 | 84.3 |
| 147 | Jack Dempsey | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1914–1927 | 84.3 |
| 148 | Jackie Nava | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2002–2022 | 84.1 |
| 149 | Fred Apostoli | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 84.1 |
| 150 | Oscar De La Hoya | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1992–2008 | 84 |
| 151 | Bobby Chacon | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1972–1988 | 84 |
| 152 | Tony Zale | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 83.9 |
| 153 | Ken Buchanan | Quyền Anh | 🏴 Scotland | 1965–1982 | 83.9 |
| 154 | Michael Carbajal | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–1999 | 83.9 |
| 155 | Donald Curry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 83.9 |
| 156 | Erik Morales | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1993–2012 | 83.8 |
| 157 | James J. Corbett | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1885–1903 | 83.8 |
| 158 | Naseem Hamed | Quyền Anh | 🏴 England | 1992–2002 | 83.8 |
| 160 | Joe Choynski | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1888–1904 | 83.7 |
| 163 | Max Baer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1941 | 83.6 |
| 164 | Barney Aaron | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1819–1834 | 83.6 |
| 165 | Félix Trinidad | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1990–2008 | 83.5 |
| 166 | Stanley Ketchel | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1903–1910 | 83.5 |
| 167 | Arthur Chambers | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1866–1879 | 83.5 |
| 168 | Shane Mosley | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1993–2016 | 83.4 |
| 169 | Riddick Bowe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2008 | 83.4 |
| 170 | Buddy McGirt | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1982–1997 | 83.2 |
| 171 | Michael Spinks | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–1988 | 83.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.