- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1965–1976
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 72.0
GOAT Rank · 275
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 753 | Billy Cunningham | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1965–1976 | 81.4 |
| 760 | Ralph Boston | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1960–1968 | 82.8 |
| 778 | Zaheer Abbas | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1969–1985 | 85.2 |
| 810 | Fighting Harada | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1960–1970 | 82.4 |
| 811 | Connie Hawkins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1961–1976 | 81.3 |
| 816 | George Foreman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1967–1997 | 85.4 |
| 818 | Wes Unseld | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1968–1981 | 83.0 |
| 827 | Mel Daniels | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1977 | 81.5 |
| 835 | Lasse Virén | Điền kinh | 🇫🇮 Finland | 1969–1980 | 81.4 |
| 842 | Ilie Năstase | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1966–1985 | 85.3 |
| 849 | Don Schollander | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1962–1968 | 80.3 |
| 860 | Gail Goodrich | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1965–1979 | 83.2 |
| 865 | Dave DeBusschere | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1962–1974 | 82.5 |
| 881 | Lefty Driesell | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–2003 | 85.1 |
| 886 | Walt Bellamy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1961–1975 | 83.0 |
| 922 | Rubén Olivares | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1965–1988 | 83.4 |
| 929 | Debbie Meyer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1967–1972 | 79.6 |
| 932 | Ismael Laguna | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1961–1971 | 81.9 |
| 933 | Mohinder Amarnath | Cricket | 🇮🇳 India | 1968–1994 | 85.2 |
| 953 | Geoffrey Boycott | Cricket | 🏴 England | 1964–1986 | 85.6 |
| 975 | Nino Benvenuti | Quyền Anh | 🇮🇹 Italy | 1960–1971 | 81.8 |
| 1005 | Kipchoge Keino | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1962–1973 | 81.1 |
| 1024 | Arthur Ashe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1966–1980 | 83.8 |
| 1034 | Bill Bradley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1977 | 81.1 |
| 1044 | Bishan Singh Bedi | Cricket | 🇮🇳 India | 1966–1981 | 83.9 |
| 1064 | Ian Chappell | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1962–1980 | 83.5 |
| 1067 | Majid Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1961–1985 | 84.2 |
| 1073 | John Newcombe | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1981 | 83.9 |
| 1091 | Joe Frazier | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1964–1981 | 81.1 |
| 1120 | Zelmo Beaty | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1962–1975 | 81.2 |
| 1127 | Dave Bing | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1966–1978 | 80.7 |
| 1148 | Lee Evans | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 78.9 |
| 1154 | Dennis Amiss | Cricket | 🇬🇧 England | 1960–1987 | 84.7 |
| 1171 | Ken Buchanan | Quyền Anh | 🏴 Scotland | 1965–1982 | 81.5 |
| 1194 | Vladimir Bure | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1968–1976 | 80.1 |
| 1206 | Tommie Smith | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1963–1969 | 78.5 |
| 1208 | Renate Stecher | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1967–1976 | 80.1 |
| 1251 | Bobby Clarke | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1969–1984 | 85.4 |
| 1261 | Dennis Lillee | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1969–1988 | 81.2 |
| 1262 | Lenny Wilkens | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1960–1975 | 82.2 |
| 1266 | Gus Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1963–1973 | 79.4 |
| 1323 | Vladislav Tretiak | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1968–1984 | 84.6 |
| 1324 | Günter Netzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1963–1977 | 78.0 |
| 1331 | Deacon Jones | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1974 | 84.7 |
| 1332 | B. S. Chandrasekhar | Cricket | 🇮🇳 India | 1963–1979 | 81.7 |
| 1355 | Mike Burton | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 78.4 |
| 1365 | Willis Reed | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1964–1974 | 77.4 |
| 1373 | Roger Brown | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1975 | 78.4 |
| 1376 | Ted Hendricks | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1969–1983 | 85.7 |
| 1388 | Bob Lilly | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1974 | 84.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.