- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1966–1972
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 74.0
- Độ bền sự nghiệp
- 64.0
GOAT Rank · 275
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2480 | John Carlos | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 73.2 |
| 2494 | Ted Simmons | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1968–1988 | 82.4 |
| 2502 | Lou Brock | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1961–1979 | 81.1 |
| 2504 | Bob Brown | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1964–1973 | 78.2 |
| 2519 | Gale Sayers | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1965–1971 | 75.6 |
| 2533 | Bill Freehan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1961–1976 | 81.2 |
| 2587 | Fred Stolle | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1976 | 77.0 |
| 2604 | Bill Bowrey | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1962–1975 | 77.0 |
| 2613 | Dick Butkus | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1965–1973 | 76.9 |
| 2626 | Raymond Floyd | Golf | 🇺🇸 United States | 1963–2000 | 83.7 |
| 2629 | Ivans Bugajenkovs | Bóng chuyền | 🇱🇻 Latvia | 1960–1970 | 80.4 |
| 2644 | Carlton Fisk | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1969–1993 | 81.5 |
| 2677 | Thurman Munson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1969–1979 | 78.1 |
| 2700 | Manuel Orantes | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1969–1984 | 75.8 |
| 2731 | Katsutoshi Nekoda | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1964–1977 | 79.9 |
| 2734 | Charlie Sanders | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1968–1977 | 77.7 |
| 2746 | Floyd Little | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1967–1975 | 77.2 |
| 2778 | Joe Namath | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1965–1977 | 76.6 |
| 2784 | Dick Fosbury | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1963–1972 | 69.7 |
| 2818 | Dick Allen | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1963–1977 | 76.6 |
| 2821 | Réjean Houle | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1969–1983 | 78.8 |
| 2831 | Fran Tarkenton | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1978 | 78.7 |
| 2878 | Inna Ryskal | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1962–1972 | 78.4 |
| 2921 | Larisa Bergen | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1969–1980 | 78.4 |
| 2934 | Joe Torre | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1960–1977 | 77.1 |
| 2944 | Andrés Gimeno | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1960–1973 | 73.2 |
| 2951 | Roger Staubach | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1969–1979 | 74.3 |
| 2962 | Yutaka Demachi | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1968–1976 | 77.2 |
| 2979 | Sandra Haynie | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–1989 | 79.8 |
| 2988 | Lyudmila Borozna | Bóng chuyền | 🇺🇦 Ukraine | 1968–1976 | 76.8 |
| 2999 | Catfish Hunter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1965–1979 | 74.8 |
| 3032 | Carol Mann | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–1981 | 78.4 |
| 3040 | Jackie Stewart | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1965–1973 | 78.8 |
| 3063 | Yefim Chulak | Bóng chuyền | 🇺🇦 Ukraine | 1960–1968 | 75.8 |
| 3081 | Johnny Miller | Golf | 🇺🇸 United States | 1969–1990 | 75.9 |
| 3086 | Barbara Czekalla | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1968–1980 | 76.5 |
| 3117 | Lee Trevino | Golf | 🇺🇸 United States | 1960–2000 | 78.2 |
| 3135 | Mario Andretti | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1964–1994 | 79.6 |
| 3147 | Susie Maxwell Berning | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–1980 | 76.8 |
| 3163 | Jim Clark | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1960–1968 | 75.9 |
| 3165 | Donna Caponi | Golf | 🇺🇸 United States | 1965–1987 | 77.1 |
| 3181 | George Archer | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–2001 | 77.8 |
| 3217 | Tony Jacklin | Golf | 🏴 England | 1963–1994 | 75.7 |
| 3280 | Isao Aoki | Golf | 🇯🇵 Japan | 1964–2015 | 77.0 |
| 3299 | Chi-Chi Rodríguez | Golf | 🇵🇷 Puerto Rico | 1960–2005 | 77.1 |
| 3341 | Tommy Aaron | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–2000 | 75.9 |
| 3353 | Denny Hulme | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 1965–1974 | 74.3 |
| 3373 | Elmira Antonyan | Bóng bàn | 🇦🇲 Armenia | 1968–1979 | 75.9 |
| 3387 | István Jónyer | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1969–1983 | 75.6 |
| 3433 | Anatoly Amelin | Bóng bàn | 🇷🇺 Russia | 1962–1974 | 75.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.