- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1938–1965
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 117
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Hale Irwin đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 90.9.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 103 | Bob Hamilton | Golf | 🇺🇸 United States | 1938–1965 | 82.5 |
| 104 | Anders Hansen | Golf | 🇩🇰 Denmark | 1996–2018 | 82.5 |
| 108 | Betsy Rawls | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1975 | 82.3 |
| 110 | Betsy King | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2005 | 82.2 |
| 111 | Dick Burton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1930–1955 | 82.2 |
| 113 | Walter Burkemo | Golf | 🇺🇸 United States | 1946–1965 | 82.1 |
| 114 | Lawson Little | Golf | 🇺🇸 United States | 1934–1957 | 82.1 |
| 119 | Jock Hutchison | Golf | 🇺🇸 United States | 1910–1935 | 81.9 |
| 121 | David Graham | Golf | 🇦🇺 Australia | 1970–2000 | 81.8 |
| 124 | Gay Brewer | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 81.7 |
| 127 | Olin Dutra | Golf | 🇺🇸 United States | 1924–1950 | 81.6 |
| 128 | Lionel Hebert | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1980 | 81.6 |
| 129 | Hubert Green | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–1996 | 81.6 |
| 131 | Willie Fernie | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1900 | 81.5 |
| 132 | Alex Čejka | Golf | 🇩🇪 Germany | 1992–đang thi đấu | 81.5 |
| 134 | Laurie Auchterlonie | Golf | 🇺🇸 United States | 1897–1915 | 81.4 |
| 135 | Leo Diegel | Golf | 🇺🇸 United States | 1920–1940 | 81.4 |
| 137 | Peter Hanson | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1998–2019 | 81.2 |
| 138 | Lydia Ko | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 2013–đang thi đấu | 81.1 |
| 140 | Charley Hull | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–đang thi đấu | 81.1 |
| 143 | John Mahaffey | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2007 | 81.0 |
| 144 | Arthur Havers | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1920–1939 | 81.0 |
| 145 | Tommy Aaron | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–2000 | 80.9 |
| 146 | Ralph Guldahl | Golf | 🇺🇸 United States | 1931–1942 | 80.9 |
| 149 | Kel Nagle | Golf | 🇦🇺 Australia | 1946–1980 | 80.8 |
| 152 | William Auchterlonie | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1890–1920 | 80.6 |
| 153 | Georgia Hall | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–đang thi đấu | 80.5 |
| 157 | Paul Azinger | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–2010 | 80.2 |
| 160 | Brian Harman | Golf | 🇺🇸 United States | 2009–đang thi đấu | 80.1 |
| 163 | Lucas Glover | Golf | 🇺🇸 United States | 2001–đang thi đấu | 80.0 |
| 166 | David Brown | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1886–1905 | 79.8 |
| 168 | Justin Leonard | Golf | 🇺🇸 United States | 1994–2018 | 79.7 |
| 170 | Thorbjørn Olesen | Golf | 🇩🇰 Denmark | 2008–đang thi đấu | 79.4 |
| 178 | Camilo Villegas | Golf | 🇨🇴 Colombia | 2004–đang thi đấu | 78.9 |
| 180 | Tony Lema | Golf | 🇺🇸 United States | 1957–1966 | 78.8 |
| 182 | Emiliano Grillo | Golf | 🇦🇷 Argentina | 2011–đang thi đấu | 78.7 |
| 183 | José María Olazábal | Golf | 🇪🇸 Spain | 1985–đang thi đấu | 78.6 |
| 184 | Dave Marr | Golf | 🇺🇸 United States | 1953–1974 | 78.6 |
| 185 | Justin Rose | Golf | 🏴 England | 1998–đang thi đấu | 78.5 |
| 188 | Joakim Haeggman | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1989–2015 | 78.5 |
| 189 | Søren Kjeldsen | Golf | 🇩🇰 Denmark | 1995–đang thi đấu | 78.5 |
| 190 | Nicolai Højgaard | Golf | 🇩🇰 Denmark | 2019–đang thi đấu | 78.5 |
| 194 | Tom Kidd | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1868–1884 | 78.2 |
| 195 | Jack Burns | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1895 | 78.2 |
| 197 | Nick Taylor | Golf | 🇨🇦 Canada | 2009–đang thi đấu | 78.1 |
| 200 | Carlos Ortiz | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2013–đang thi đấu | 77.9 |
| 201 | Ian Woosnam | Golf | 🏴 Wales | 1976–đang thi đấu | 77.8 |
| 209 | Tom Creavy | Golf | 🇺🇸 United States | 1928–1940 | 77.4 |
| 210 | Abraham Ancer | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2013–đang thi đấu | 77.3 |
| 211 | Tommy Bolt | Golf | 🇺🇸 United States | 1946–1970 | 77.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.