- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 2015–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🏳️ Canada
- Đỉnh cao
- 68.2
- Thống trị
- 50.1
- Thống kê
- 68.3
- Danh hiệu
- 32.0
- Độ bền sự nghiệp
- 60.2
GOAT Rank · 134
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Nikita Kucherov đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 86.9.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 362 | Yanni Gourde | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2015–đang thi đấu | 54.9 |
| 363 | Kyle Connor | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 54.9 |
| 364 | Sebastian Aho | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Finland | 2016–đang thi đấu | 54.7 |
| 365 | Tom Wilson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2013–đang thi đấu | 54.6 |
| 366 | Jake Guentzel | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 54.5 |
| 368 | Mathew Barzal | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2016–đang thi đấu | 54.2 |
| 369 | Mikhail Sergachev | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2016–đang thi đấu | 54.2 |
| 370 | Jake Allen | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 54.1 |
| 371 | Nikolaj Ehlers | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Denmark | 2015–đang thi đấu | 54.0 |
| 372 | Shayne Gostisbehere | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2014–đang thi đấu | 53.9 |
| 373 | Jaccob Slavin | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2015–đang thi đấu | 53.9 |
| 374 | Zach Werenski | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 53.9 |
| 375 | John Gibson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2013–đang thi đấu | 53.9 |
| 376 | Seth Jones | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2013–đang thi đấu | 53.8 |
| 377 | Travis Konecny | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2016–đang thi đấu | 53.8 |
| 378 | Ivan Barbashev | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2016–đang thi đấu | 53.8 |
| 379 | Conor Sheary | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2015–đang thi đấu | 53.2 |
| 380 | Nico Hischier | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Switzerland | 2017–đang thi đấu | 53.2 |
| 381 | Quinn Hughes | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2018–đang thi đấu | 53.1 |
| 383 | Philipp Grubauer | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Germany | 2012–đang thi đấu | 53.0 |
| 384 | Blake Coleman | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 52.9 |
| 385 | Anthony Cirelli | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2017–đang thi đấu | 52.9 |
| 386 | Marcus Foligno | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2011–đang thi đấu | 52.7 |
| 387 | Brandon Montour | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2016–đang thi đấu | 52.7 |
| 388 | Robert Thomas | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2018–đang thi đấu | 52.7 |
| 389 | Jacob Trouba | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2013–đang thi đấu | 52.6 |
| 390 | Nick Suzuki | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2019–đang thi đấu | 52.6 |
| 392 | Shea Theodore | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2015–đang thi đấu | 52.2 |
| 394 | Evan Rodrigues | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2015–đang thi đấu | 51.9 |
| 395 | Ian Cole | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2010–đang thi đấu | 51.8 |
| 396 | Andrei Svechnikov | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2018–đang thi đấu | 51.7 |
| 397 | Valeri Nichushkin | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2013–đang thi đấu | 51.6 |
| 398 | Dmitry Orlov | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2011–đang thi đấu | 51.6 |
| 399 | Vince Dunn | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2017–đang thi đấu | 51.4 |
| 400 | Adam Fox | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2019–đang thi đấu | 51.3 |
| 401 | Igor Shesterkin | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2019–đang thi đấu | 51.2 |
| 405 | Artturi Lehkonen | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Finland | 2016–đang thi đấu | 50.7 |
| 406 | J. T. Compher | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 50.6 |
| 407 | Olli Määttä | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Finland | 2013–đang thi đấu | 50.6 |
| 408 | Barclay Goodrow | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2014–đang thi đấu | 50.6 |
| 409 | Nate Schmidt | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2013–đang thi đấu | 50.3 |
| 410 | Gustav Forsling | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2016–đang thi đấu | 50.0 |
| 411 | Devon Toews | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2018–đang thi đấu | 49.9 |
| 412 | Jordan Binnington | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2015–đang thi đấu | 49.9 |
| 413 | Adin Hill | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2017–đang thi đấu | 49.8 |
| 414 | Jordan Martinook | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2014–đang thi đấu | 49.7 |
| 416 | Brian Dumoulin | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2013–đang thi đấu | 49.7 |
| 417 | Josh Manson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2014–đang thi đấu | 49.5 |
| 419 | Colton Parayko | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2015–đang thi đấu | 49.3 |
| 421 | Scott Wedgewood | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2015–đang thi đấu | 48.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.