- Môn
- Bóng bàn
- Sự nghiệp
- 1998–2008
- Quốc gia
- 🇨🇳 China
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 177
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Ma Long đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.3.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | Bai Yang | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2008 | 83.3 |
| 52 | Zoltán Bubonyi | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1977–1990 | 83.2 |
| 53 | Ai Fukuhara | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1998–2018 | 83.1 |
| 54 | Jörg Rosskopf | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1986–2004 | 83.1 |
| 55 | Hugo Calderano | Bóng bàn | 🇧🇷 Brazil | 2013–đang thi đấu | 83.0 |
| 56 | Tong Ling | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1987–1993 | 83.0 |
| 57 | Wu Jiaduo | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2000–2016 | 82.9 |
| 58 | Nicole Struse | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1989–2006 | 82.9 |
| 59 | Cheng Hongxia | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1996–2006 | 82.9 |
| 60 | Stellan Bengtsson | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1968–1985 | 82.8 |
| 61 | Fujie Eguchi | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1954–1959 | 82.8 |
| 62 | He Zhili | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1983–1994 | 82.8 |
| 63 | Matilda Ekholm | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2001–2021 | 82.8 |
| 64 | Damien Éloi | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 1987–2012 | 82.8 |
| 65 | Lin Shidong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2022–đang thi đấu | 82.7 |
| 66 | Kim Taek-soo | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1988–2004 | 82.7 |
| 67 | Kasumi Ishikawa | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2008–2023 | 82.6 |
| 68 | Ni Xia Lian | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 1983–đang thi đấu | 82.6 |
| 69 | Wu Yang | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2011–2019 | 82.6 |
| 70 | Tage Flisberg | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1946–1958 | 82.5 |
| 71 | Josef Dvořáček | Bóng bàn | 🇨🇿 Czechia | 1951–1964 | 82.5 |
| 72 | Zlatko Čordaš | Bóng bàn | 🇭🇷 Croatia | 1968–1980 | 82.4 |
| 73 | Andrzej Grubba | Bóng bàn | 🇵🇱 Poland | 1977–1997 | 82.2 |
| 74 | Nobuhiko Hasegawa | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1963–1973 | 82.0 |
| 75 | Csilla Bátorfi | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1984–2008 | 82.0 |
| 76 | Kanak Jha | Bóng bàn | 🇺🇸 United States | 2014–đang thi đấu | 82.0 |
| 77 | Liang Jingkun | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–đang thi đấu | 81.9 |
| 78 | Li Ju | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1995–2004 | 81.9 |
| 79 | Gábor Gergely | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1971–1990 | 81.9 |
| 80 | Sarah De Nutte | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 2008–đang thi đấu | 81.9 |
| 81 | Chuang Chia-Fu | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2005–đang thi đấu | 81.9 |
| 82 | Suthasini Sawettabut | Bóng bàn | 🇹🇭 Thailand | 2010–đang thi đấu | 81.9 |
| 83 | Chiang Peng-lung | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2000–2016 | 81.9 |
| 84 | Mattias Falck | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2008–đang thi đấu | 81.5 |
| 85 | Yang Ying | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1994–2005 | 81.5 |
| 86 | Miu Hirano | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2013–đang thi đấu | 81.4 |
| 87 | Helen Elliot | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1946–1957 | 81.2 |
| 88 | Oldřich Blecha | Bóng bàn | 🇨🇿 Czechia | 1954–1966 | 81.2 |
| 89 | Patrick Franziska | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2009–đang thi đấu | 81.1 |
| 90 | Wang Nan | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1995–2008 | 80.8 |
| 91 | Simon Gauzy | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 2010–đang thi đấu | 80.8 |
| 92 | Judit Magos | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1968–1985 | 80.8 |
| 93 | Carmen Crișan | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 1978–1990 | 80.8 |
| 94 | Tibor Klampár | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1969–1988 | 80.7 |
| 95 | Zhu Yuling | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2010–đang thi đấu | 80.6 |
| 96 | Tiago Apolónia | Bóng bàn | 🇵🇹 Portugal | 2002–đang thi đấu | 80.6 |
| 97 | Desmond Douglas | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1974–1994 | 80.6 |
| 98 | Chen Zhibin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1983–1992 | 80.5 |
| 99 | Ilija Lupulesku | Bóng bàn | 🇷🇸 Yugoslavia | 1983–2008 | 80.5 |
| 100 | Zhang Yining | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1997–2009 | 80.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.