- Môn
- Bóng bàn
- Sự nghiệp
- 2002–2016
- Quốc gia
- 🇰🇷 South Korea
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 177
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Ma Long đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.3.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 101 | Dang Ye-seo | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 2002–2016 | 80.3 |
| 102 | Hans Alser | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1960–1974 | 80.3 |
| 103 | Claude Bergeret | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 1971–1985 | 80.2 |
| 104 | Hina Hayata | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2016–đang thi đấu | 80.2 |
| 105 | Han Ying | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2005–đang thi đấu | 80.2 |
| 106 | Chuang Chih-yuan | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 2000–đang thi đấu | 80.0 |
| 107 | Doo Hoi Kem | Bóng bàn | 🇭🇰 Hong Kong | 2012–đang thi đấu | 79.9 |
| 108 | Zoltán Berczik | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1952–1966 | 79.9 |
| 109 | Cheung Yuk | Bóng bàn | 🇭🇰 Hong Kong | 1996–2016 | 79.8 |
| 110 | Erik Lindh | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1982–1996 | 79.8 |
| 111 | Aruna Quadri | Bóng bàn | 🇳🇬 Nigeria | 2006–đang thi đấu | 79.7 |
| 112 | Zoran Kalinić | Bóng bàn | 🇷🇸 Yugoslavia | 1975–1996 | 79.7 |
| 113 | Panagiotis Gionis | Bóng bàn | 🇬🇷 Greece | 1998–đang thi đấu | 79.6 |
| 114 | Michael Maze | Bóng bàn | 🇩🇰 Denmark | 1999–2016 | 79.4 |
| 115 | Wang Liqin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1993–2013 | 79.2 |
| 116 | Hyun Jung-hwa | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1983–1994 | 79.2 |
| 117 | Ernő Földi | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1928–1939 | 79.2 |
| 118 | Sun Yingsha | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–đang thi đấu | 79.1 |
| 119 | Wang Chuqin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2016–đang thi đấu | 79.1 |
| 120 | Omar Assar | Bóng bàn | 🇪🇬 Egypt | 2006–đang thi đấu | 79.1 |
| 121 | Marcos Freitas | Bóng bàn | 🇵🇹 Portugal | 2005–đang thi đấu | 78.9 |
| 122 | Fan Yunwei | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2010 | 78.8 |
| 123 | Chen Chien-an | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 2008–đang thi đấu | 78.7 |
| 124 | Adriana Díaz | Bóng bàn | 🇵🇷 Puerto Rico | 2013–đang thi đấu | 78.6 |
| 125 | Koki Niwa | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2010–đang thi đấu | 78.5 |
| 126 | He Zhiwen | Bóng bàn | 🇪🇸 Spain | 1984–2018 | 78.4 |
| 127 | Chen Meng | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2007–đang thi đấu | 78.3 |
| 128 | Li Xiaoxia | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2001–2017 | 78.3 |
| 129 | Chen Xingtong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2014–đang thi đấu | 78.3 |
| 130 | Emmanuel Lebesson | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 2006–đang thi đấu | 78.2 |
| 131 | Petrissa Solja | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2010–đang thi đấu | 78.2 |
| 132 | Chen Szu-yu | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 2008–đang thi đấu | 78.1 |
| 133 | Aleksandar Karakasevic | Bóng bàn | 🇷🇸 Serbia | 1993–2020 | 78.0 |
| 134 | Qian Tianyi | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–đang thi đấu | 78.0 |
| 135 | Dora Beregi | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1948–1962 | 77.8 |
| 136 | Lin Yun-ju | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2017–đang thi đấu | 77.8 |
| 137 | Manika Batra | Bóng bàn | 🇮🇳 India | 2011–đang thi đấu | 77.8 |
| 138 | Jack Carrington | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1935–1955 | 77.7 |
| 139 | Tazuko Abe | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1955–1962 | 77.6 |
| 140 | Thiago Monteiro | Bóng bàn | 🇧🇷 Brazil | 1995–2018 | 77.6 |
| 141 | Shin Yu-bin | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 2019–đang thi đấu | 77.4 |
| 142 | Anton Källberg | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2013–đang thi đấu | 77.3 |
| 143 | Petr Korbel | Bóng bàn | 🇨🇿 Czech Republic | 1988–2012 | 77.2 |
| 144 | Zhang Jike | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2002–2019 | 77.0 |
| 145 | Jörgen Persson | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 1982–2011 | 77.0 |
| 146 | Adina Diaconu | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 2013–đang thi đấu | 77.0 |
| 147 | Ichiro Ogimura | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1950–1964 | 76.9 |
| 148 | Cheng I-ching | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 2008–đang thi đấu | 76.8 |
| 149 | Iveta Vacenovská | Bóng bàn | 🇨🇿 Czech Republic | 2000–2021 | 76.8 |
| 150 | Xu Yingying | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2002–2014 | 76.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.