GGOATRANK

GOAT Rank · 92

Vĩ đại nhất Quần vợt Singles mọi thời đại

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Rod Laver đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 93.1.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1956–1979
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
95.0
Thống trị
94.0
Thống kê
93.0
Danh hiệu
93.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Rod Laver
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1960–1977
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
93.0
Thống trị
93.0
Thống kê
95.0
Danh hiệu
94.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Margaret Court
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1912–1946
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
94.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
94.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Bill Tilden
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1972–1989
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
91.0
Thống trị
91.0
Thống kê
93.0
Danh hiệu
91.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Chris Evert
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1988–2002
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
93.0
Thống trị
92.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Pete Sampras
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1972–1983
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
95.0
Thống trị
93.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Björn Borg
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1959–1983
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
88.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
91.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Billie Jean King
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1951–1980
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
86.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Ken Rosewall
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1978–1994
Quốc gia
🇨🇿 Czechia
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
88.0
Thống kê
91.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Ivan Lendl
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1972–1996
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
86.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Jimmy Connors
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1929–1956
Quốc gia
🇬🇧 Great Britain
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
90.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Fred Perry
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1986–2006
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
86.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
87.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Andre Agassi
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1976–1994
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
89.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: John McEnroe
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1960–1981
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: John Newcombe
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1994–2024
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Venus Williams
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1953–1983
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
84.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Roy Emerson
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1998–2020
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Lleyton Hewitt
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2005–2024
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
82.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Andy Murray
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1988–2003
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Monica Seles
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1922–1932
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: René Lacoste
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1946–1962
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Frank Sedgman
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1891–1911
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
84.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: William Larned
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2016–đang thi đấu
Quốc gia
🇵🇱 Poland
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
68.0
VĐV: Iga Świątek
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1994–2017
Quốc gia
🇨🇭 Switzerland
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Martina Hingis
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1988–2000
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Jim Courier
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1983–1996
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Stefan Edberg
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1999–2011
Quốc gia
🇧🇪 Belgium
Đỉnh cao
89.0
Thống trị
83.0
Thống kê
85.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Justine Henin
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1984–1999
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
89.0
Thống trị
80.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Boris Becker
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2018–đang thi đấu
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Carlos Alcaraz
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1985–1999
Quốc gia
🇦🇹 Austria
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Thomas Muster
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2018–đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Jannik Sinner
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1992–2003
Quốc gia
🇷🇺 Russia
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Yevgeny Kafelnikov
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1940–1954
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Jack Kramer
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1969–1992
Quốc gia
🇦🇷 Argentina
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Guillermo Vilas
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1991–2005
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
78.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Thomas Enqvist
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1938–1965
Quốc gia
🇨🇿 Czechia
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
78.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Jaroslav Drobný
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1951–1968
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
82.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Lew Hoad
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1980–1996
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
89.0
Thống trị
80.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Mats Wilander
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1949–1954
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
60.0
VĐV: Maureen Connolly
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1880–1889
Quốc gia
🇬🇧 Great Britain
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: William Renshaw
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2001–2020
Quốc gia
🇷🇺 Russia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Maria Sharapova
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1906–1914
Quốc gia
🇳🇿 New Zealand
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Anthony Wilding
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1988–2004
Quốc gia
🇭🇷 Croatia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Goran Ivanišević
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1895–1930
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
72.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Horace Rice
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1905–1924
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Norman Brookes
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1950–1963
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
82.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Tony Trabert
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1912–1926
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
76.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Pat O'Hara Wood
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1930–1940
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Ellsworth Vines

So sánh người dẫn đầu

Rod Laver vs Margaret Court

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan