- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1993–2021
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 96.0
GOAT Rank · 252
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | Francesca Piccinini | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1993–2021 | 86.5 |
| 52 | Barthélémy Chinenyeze | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 86.5 |
| 53 | Éder Carbonera | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2003–2020 | 86.5 |
| 54 | Hugo Conte | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 1979–1998 | 86.5 |
| 55 | Alberto Cisolla | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2014 | 86.5 |
| 56 | Katarzyna Skowrońska-Dolata | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2001–2018 | 86.5 |
| 57 | Kerri Walsh Jennings | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1996–2022 | 86.4 |
| 58 | Yury Berezhko | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2000–2019 | 86.4 |
| 59 | Lioubov Sokolova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1995–2014 | 86.4 |
| 60 | Alison Cerutti | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 86.3 |
| 61 | Nalbert Bitencourt | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2008 | 86.3 |
| 62 | Bruno Schmidt | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 86.3 |
| 63 | Tijana Bošković | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2014–— | 86.2 |
| 64 | Mateusz Bieniek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 86.2 |
| 65 | Matej Černič | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2012 | 86.1 |
| 66 | Daniele Lupo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 86.1 |
| 67 | Sean Rosenthal | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2019 | 86.1 |
| 68 | Andrea Gardini | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1988–2004 | 86 |
| 69 | Vladimir Grbić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1990–2009 | 86 |
| 70 | Lyubov Sokolova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1995–2012 | 86 |
| 71 | Ekaterina Antropova | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 86 |
| 72 | Logan Tom | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 85.9 |
| 73 | Oleg Stoyanovskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2015–— | 85.8 |
| 74 | Tayyiba Haneef-Park | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2013 | 85.7 |
| 75 | Pavel Abramov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2015 | 85.6 |
| 76 | Vigor Bovolenta | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1991–2012 | 85.6 |
| 77 | Andrea Lucchetta | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1983–1998 | 85.6 |
| 78 | Ekaterina Gamova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2016 | 85.4 |
| 79 | Maja Aleksić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 85.4 |
| 80 | Vladimir Batez | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1990–2007 | 85.3 |
| 81 | Slobodan Boškan | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1993–2010 | 85.3 |
| 82 | Inna Ryskal | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1962–1972 | 85.3 |
| 83 | Andrea Zorzi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1984–1998 | 85.2 |
| 84 | Nikolay Apalikov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 85.2 |
| 85 | Michał Kubiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2009–— | 85.2 |
| 86 | Paula Pequeno | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2016 | 85.2 |
| 87 | Julius Brink | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2001–2014 | 85.2 |
| 88 | Andrea Bari | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1998–2016 | 85.2 |
| 89 | Antoine Brizard | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 85.1 |
| 90 | Dmitriy Muserskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2008–— | 85.1 |
| 91 | Phil Dalhausser | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2022 | 85 |
| 92 | Leila Barros | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 85 |
| 93 | Caterina Bosetti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 85 |
| 94 | Yelena Akhaminova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1978–1988 | 85 |
| 95 | Stanislav Dineykin | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1990–2008 | 84.9 |
| 96 | Mercedes Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1988–2000 | 84.9 |
| 97 | Larisa Bergen | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1969–1980 | 84.9 |
| 98 | Earvin N'Gapeth | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2010–— | 84.8 |
| 99 | Camila Brait | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 84.8 |
| 100 | Fernanda Venturini | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1986–2004 | 84.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.