- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1988–1998
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 252
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 101 | Kent Steffes | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–1998 | 84.7 |
| 102 | Ana Ida Alvares | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2000 | 84.5 |
| 103 | Jovana Brakočević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2005–2021 | 84.4 |
| 104 | Stéphen Boyer | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 84.4 |
| 105 | Irina Kirillova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1984–2002 | 84.4 |
| 106 | Marcelo Negrão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 84.3 |
| 107 | Jonas Reckermann | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1999–2013 | 84.3 |
| 108 | Bronisław Bebel | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1972–1980 | 84.3 |
| 109 | Yutaka Demachi | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1968–1976 | 84.3 |
| 110 | Piotr Kantor | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 84.1 |
| 111 | Bartosz Losiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 84.1 |
| 112 | Saeid Marouf | Bóng chuyền | 🇮🇷 Iran | 2005–2021 | 83.9 |
| 113 | Ricardo Lucarelli | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2011–— | 83.9 |
| 114 | Wallace de Souza | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 83.9 |
| 115 | Natalie Cook | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2012 | 83.9 |
| 116 | Lyudmila Borozna | Bóng chuyền | 🇺🇦 Ukraine | 1968–1976 | 83.9 |
| 117 | Vladimir Dorokhov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1976–1984 | 83.9 |
| 118 | Clayton Stanley | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2014 | 83.8 |
| 119 | Andrey Egorchev | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1996–2008 | 83.7 |
| 120 | Virna Dias | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 83.6 |
| 121 | Cui Yongmei | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 1995–2008 | 83.6 |
| 122 | Sandra Pires | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2004 | 83.6 |
| 123 | Grzegorz Fijałek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 83.6 |
| 124 | Michał Bryl | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2014–— | 83.6 |
| 125 | Nikola Grbić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1991–2013 | 83.5 |
| 126 | Matt Anderson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2008–— | 83.5 |
| 127 | Lloy Ball | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2011 | 83.5 |
| 128 | Robertlandy Simón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2005–— | 83.5 |
| 129 | Danielle Scott-Arruda | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1993–2012 | 83.4 |
| 130 | Théo Faure | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2016–— | 83.4 |
| 131 | Tandara Caixeta | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 83.2 |
| 132 | Fabio Vullo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2000 | 83.2 |
| 133 | Erika Araki | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2002–2021 | 83.1 |
| 134 | Slobodan Kovač | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1988–2005 | 83.1 |
| 135 | Reid Priddy | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2019 | 83.1 |
| 136 | Eda Erdem | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2004–— | 83.1 |
| 137 | Miriam Sylla | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 83.1 |
| 138 | Emanuel Rego | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2016 | 83 |
| 139 | Yefim Chulak | Bóng chuyền | 🇺🇦 Ukraine | 1960–1968 | 83 |
| 140 | Misty May-Treanor | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1999–2012 | 82.8 |
| 141 | Macris Carneiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 82.8 |
| 142 | Ana Bjelica | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 82.8 |
| 143 | Taylor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 82.8 |
| 144 | Brankica Mihajlović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2008–— | 82.7 |
| 145 | Matey Kaziyski | Bóng chuyền | 🇧🇬 Bulgaria | 2003–— | 82.6 |
| 146 | Nelli Abramova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1956–1964 | 82.6 |
| 147 | Renan Dal Zotto | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1978–1992 | 82.5 |
| 148 | Barbara Czekalla | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1968–1980 | 82.5 |
| 149 | Christiaan Varenhorst | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2010–— | 82.5 |
| 150 | Marius Căta-Chițiga | Bóng chuyền | 🇷🇴 Romania | 1976–1988 | 82.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.