- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1986–2007
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 82.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 76.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 252
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 201 | Andrea Giani | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2007 | 79.9 |
| 202 | Rosir Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 79.9 |
| 203 | David Lee | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2006–2018 | 79.9 |
| 204 | Gabriela Pérez del Solar | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1982–1996 | 79.9 |
| 205 | Cherif Younousse | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 79.9 |
| 206 | Ahmed Tijan | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 79.9 |
| 207 | Adrian Carambula | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2012–— | 79.9 |
| 208 | Érika Coimbra | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 79.8 |
| 209 | Ana Paula Henkel | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 79.8 |
| 210 | Aleksandar Atanasijević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2009–— | 79.8 |
| 211 | Bianka Buša | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2012–— | 79.5 |
| 212 | Eric Fonoimoana | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1992–2007 | 79.5 |
| 213 | Ivan Miljković | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1996–2016 | 79.4 |
| 214 | Jordan Larson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2005–— | 79.4 |
| 215 | Kim Yeon-koung | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 2005–— | 79.3 |
| 216 | Anders Mol | Bóng chuyền | 🇳🇴 Norway | 2016–— | 79.2 |
| 217 | Bruno Rezende | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2004–— | 79.1 |
| 218 | Tom Hoff | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1996–2009 | 79.1 |
| 219 | Dain Blanton | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2008 | 79.1 |
| 220 | Paola Egonu | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 79 |
| 221 | Simone Buti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 79 |
| 222 | Max Holt | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 79 |
| 223 | Facundo Conte | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2008–— | 79 |
| 224 | Sergey Tetyukhin | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1993–2018 | 78.7 |
| 225 | Haleigh Washington | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2017–— | 78.7 |
| 226 | Dante Boninfante | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1999–2018 | 78.6 |
| 227 | Massimo Colaci | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 78.6 |
| 228 | Jordyn Poulter | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2018–— | 78.3 |
| 229 | Theo Brunner | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–2022 | 78.3 |
| 230 | Goran Vujević | Bóng chuyền | 🇭🇷 Croatia | 1988–2004 | 78.1 |
| 231 | Foluke Akinradewo | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2005–2021 | 77.9 |
| 232 | Pedro Cunha | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2008–2020 | 77.9 |
| 233 | Vitor Felipe | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2010–— | 77.9 |
| 234 | Maxim Mikhaylov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2006–— | 77.3 |
| 235 | Yang Fangxu | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2003–2016 | 77.3 |
| 236 | Zoya Yusova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Soviet Union | 1970–1982 | 76.9 |
| 237 | Enrico Rossi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2014 | 76.8 |
| 238 | Andrea Sartoretti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1990–2008 | 76.8 |
| 239 | Bartosz Kurek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2005–— | 76.7 |
| 240 | Sam Pedlow | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2011–— | 76.6 |
| 241 | Sheilla Castro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2017 | 76.3 |
| 242 | Wilfredo León | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 76.2 |
| 243 | Ericléia Bodziak | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1992–2006 | 75.8 |
| 244 | Osmany Juantorena | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2003–2023 | 75.7 |
| 245 | Santiago Danani | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2013–— | 74.9 |
| 246 | Krystyna Czajkowska | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1959–1970 | 74.7 |
| 247 | Halina Aszkiełowicz-Wojno | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1962–1972 | 74.7 |
| 248 | Katharina Bullin | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1974–1982 | 73.9 |
| 249 | Gabriela Guimarães | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2012–— | 73.8 |
| 250 | Brenda Castillo | Bóng chuyền | 🇩🇴 Dominican Republic | 2008–— | 73.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.