- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1994–2008
- Quốc gia
- 🇸🇪 Sweden
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 292
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 101 | Kajsa Bergqvist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1994–2008 | 85.8 |
| 102 | Murielle Ahouré-Demps | Điền kinh | 🇨🇮 Ivory Coast | 2008–— | 85.8 |
| 103 | Abebe Bikila | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1956–1969 | 85.8 |
| 104 | Lasse Virén | Điền kinh | 🇫🇮 Finland | 1969–1980 | 85.7 |
| 105 | Alessandro Andrei | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1979–1993 | 85.7 |
| 106 | Justin Gatlin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2000–2022 | 85.6 |
| 107 | Alberto Juantorena | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1971–1984 | 85.6 |
| 108 | Florence Griffith Joyner | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1983–1989 | 85.5 |
| 109 | Gail Devers | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1987–2007 | 85.5 |
| 110 | Sydney McLaughlin-Levrone | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 85.5 |
| 111 | Yulimar Rojas | Điền kinh | 🇻🇪 Venezuela | 2013–— | 85.5 |
| 112 | Stefan Holm | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1993–2008 | 85.5 |
| 113 | Werner Günthör | Điền kinh | 🇨🇭 Switzerland | 1982–1993 | 85.5 |
| 114 | Patrik Sjöberg | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1981–1997 | 85.4 |
| 115 | Charles Austin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1990–2001 | 85.4 |
| 116 | James Beckford | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1993–2007 | 85.4 |
| 117 | Roger Black | Điền kinh | 🏴 England | 1986–1998 | 85.4 |
| 118 | Abel Antón | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1985–2002 | 85.4 |
| 119 | Dwight Phillips | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2000–2013 | 85.2 |
| 120 | Elaine Thompson-Herah | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2013–— | 85.1 |
| 121 | Ludmila Engquist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1987–1999 | 85.1 |
| 122 | Natalya Antyukh | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2001–2014 | 85.1 |
| 123 | Dan O'Brien | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 85.1 |
| 124 | Daniel Komen | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1994–2003 | 85 |
| 125 | Mizuki Noguchi | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 1999–2012 | 85 |
| 126 | Jessica Ennis-Hill | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2016 | 85 |
| 127 | Kipchoge Keino | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1962–1973 | 84.8 |
| 128 | Oleksandr Bagach | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1988–2004 | 84.8 |
| 129 | Selemon Barega | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2016–— | 84.8 |
| 130 | Marie-José Pérec | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1988–1999 | 84.7 |
| 131 | Gunder Hägg | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1940–1945 | 84.7 |
| 132 | Karsten Warholm | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2017–— | 84.7 |
| 133 | Tobi Amusan | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 2015–— | 84.6 |
| 134 | Maryna Bekh-Romanchuk | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 2012–— | 84.6 |
| 135 | Elvan Abeylegesse | Điền kinh | 🇹🇷 Turkey | 2001–2012 | 84.6 |
| 136 | Peter Snell | Điền kinh | 🇳🇿 New Zealand | 1957–1965 | 84.5 |
| 137 | Carolina Klüft | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2000–2012 | 84.5 |
| 138 | Asafa Powell | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2001–2020 | 84.3 |
| 139 | Christian Olsson | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1997–2011 | 84.3 |
| 140 | Stefano Baldini | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 84.3 |
| 141 | Ludmila Formanová | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1992–2003 | 84.3 |
| 142 | Mehdi Baala | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1997–2012 | 84.2 |
| 143 | Bärbel Wöckel | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1974–1984 | 84.1 |
| 144 | Tegla Loroupe | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1988–2008 | 84.1 |
| 145 | Lee Evans | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 84 |
| 146 | Larry Myricks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 84 |
| 147 | Saad Al-Asmari | Điền kinh | 🇸🇦 Saudi Arabia | 1993–2006 | 84 |
| 148 | Murielle Ahouré | Điền kinh | 🇨🇮 Ivory Coast | 2008–— | 83.9 |
| 149 | Kim Batten | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1991–2000 | 83.9 |
| 150 | Kelsey-Lee Barber | Điền kinh | 🇦🇺 Australia | 2011–— | 83.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.