- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1995–2004
- Quốc gia
- 🇰🇪 Kenya
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 292
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 151 | Bernard Barmasai | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1995–2004 | 83.8 |
| 152 | Ana Ambrazienė | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1979–1988 | 83.8 |
| 153 | Kirani James | Điền kinh | 🇬🇩 Grenada | 2009–— | 83.7 |
| 154 | Tommie Smith | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1963–1969 | 83.6 |
| 155 | Renate Stecher | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1967–1976 | 83.6 |
| 156 | Jessica Beard | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 83.6 |
| 157 | Kelly Holmes | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2005 | 83.6 |
| 158 | Maurice Greene | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1995–2008 | 83.5 |
| 159 | Hennadiy Avdyeyenko | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–1992 | 83.5 |
| 160 | Christian Coleman | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 83.5 |
| 161 | Valerie Brisco-Hooks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 83.5 |
| 162 | Josia Thugwane | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 1989–2004 | 83.5 |
| 163 | Frank Fredericks | Điền kinh | 🇳🇦 Namibia | 1990–2004 | 83.4 |
| 164 | Steve Ovett | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1991 | 83.4 |
| 165 | Ingrid Auerswald | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1976–1988 | 83.3 |
| 166 | Tigst Assefa | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2012–— | 83.3 |
| 167 | Irina Belova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1989–2000 | 83.3 |
| 168 | Hasna Benhassi | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1997–2012 | 83.2 |
| 169 | Yarelys Barrios | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 2003–2015 | 83.2 |
| 170 | Anzhela Balakhonova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1993–2008 | 83.2 |
| 171 | Mohammed Ahmed | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 83.1 |
| 172 | Aleksandr Averbukh | Điền kinh | 🇮🇱 Israel | 1994–2009 | 83.1 |
| 173 | Kriss Akabusi | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1983–1993 | 83.1 |
| 174 | Randy Williams | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1971–1984 | 83.1 |
| 175 | Steve Cram | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1978–1994 | 83 |
| 176 | Kelvin Kiptum | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2018–2024 | 83 |
| 177 | Wayde van Niekerk | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 2010–— | 82.9 |
| 178 | Yelena Belevskaya | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1982–1992 | 82.9 |
| 179 | Dan Waern | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1954–1962 | 82.9 |
| 180 | Mikele Barber | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2001–2012 | 82.8 |
| 181 | Katarina Johnson-Thompson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–— | 82.8 |
| 182 | Sunday Bada | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1989–2004 | 82.7 |
| 183 | Dylan Armstrong | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2003–2014 | 82.7 |
| 184 | Kenny Bednarek | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2019–— | 82.7 |
| 185 | Wilson Kipsang | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2010–2019 | 82.7 |
| 186 | Cathy Freeman | Điền kinh | 🇦🇺 Australia | 1990–2003 | 82.6 |
| 187 | Nadia Battocletti | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 2017–— | 82.4 |
| 188 | Denise Lewis | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2005 | 82.4 |
| 189 | Mariya Abakumova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2005–2015 | 82.3 |
| 190 | Adrián Annus | Điền kinh | 🇭🇺 Hungary | 1993–2007 | 82.3 |
| 191 | Arne Andersson | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1941–1947 | 82.3 |
| 192 | Derek Redmond | Điền kinh | 🏴 England | 1985–1993 | 82.2 |
| 193 | Marina Azyabina | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1988–1996 | 82.2 |
| 194 | Roman Šebrle | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1994–2013 | 82.2 |
| 195 | Ajayi Agbebaku | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1980–1988 | 82.1 |
| 196 | Amber Anning | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2018–— | 82.1 |
| 197 | Christian Taylor | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2009–— | 82 |
| 198 | Derrick Adkins | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 82 |
| 199 | Derrick Atkins | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 2003–2012 | 82 |
| 200 | Me'Lisa Barber | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2002–2010 | 82 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.