- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1998–2017
- Quốc gia
- 🇭🇷 Croatia
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 292
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 201 | Blanka Vlašić | Điền kinh | 🇭🇷 Croatia | 1998–2017 | 81.9 |
| 202 | José Luíz Barbosa | Điền kinh | 🇧🇷 Brazil | 1983–1998 | 81.9 |
| 203 | Éider Arévalo | Điền kinh | 🇨🇴 Colombia | 2011–— | 81.9 |
| 204 | Ralf Bartels | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1998–2012 | 81.9 |
| 205 | Jakob Ingebrigtsen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2017–— | 81.9 |
| 206 | Sergey Bakulin | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2006–2014 | 81.8 |
| 207 | Süreyya Ayhan | Điền kinh | 🇹🇷 Turkey | 1999–2005 | 81.7 |
| 208 | Sanjay Ayre | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1999–2010 | 81.6 |
| 209 | Sally Barsosio | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1993–2002 | 81.6 |
| 210 | Anatoliy Bondarchuk | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1965–1976 | 81.5 |
| 211 | Iryna Sekachova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1997–2012 | 81.5 |
| 212 | Trevor Barry | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 2006–2017 | 81.5 |
| 213 | Wilma Rudolph | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1956–1962 | 81.3 |
| 214 | Marco Arop | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2018–— | 81.3 |
| 215 | Andreas Almgren | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2014–— | 81.1 |
| 216 | Maryna Arzamasova | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 2008–2019 | 81.1 |
| 217 | Alexandria Anderson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2007–2016 | 81.1 |
| 218 | Jamie Baulch | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2005 | 81 |
| 219 | Aleen Bailey | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1999–2012 | 81 |
| 220 | Glory Alozie | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1996–2007 | 81 |
| 221 | Abeba Aregawi | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2009–2019 | 81 |
| 222 | Nia Ali | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2011–— | 81 |
| 223 | Mykolas Alekna | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 2021–— | 80.9 |
| 224 | Harry Aikines-Aryeetey | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2021 | 80.9 |
| 225 | Kerstin Behrendt | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 80.9 |
| 226 | Christine Ohuruogu | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2016 | 80.8 |
| 227 | Mamo Wolde | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1956–1972 | 80.8 |
| 228 | Larysa Berezhna | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1985–1996 | 80.8 |
| 229 | Allison Beckford | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1997–2008 | 80.7 |
| 230 | Nathon Allen | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2015–— | 80.7 |
| 231 | Vera Nikolić | Điền kinh | 🇷🇸 Serbia | 1964–1972 | 80.7 |
| 232 | Naoko Takahashi | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 1997–2008 | 80.7 |
| 233 | Nickel Ashmeade | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2009–2019 | 80.6 |
| 234 | Noah Ngeny | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1997–2003 | 80.6 |
| 235 | Kelly-Ann Baptiste | Điền kinh | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2006–2021 | 80.5 |
| 236 | Katia Benth | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2004 | 80.5 |
| 237 | Sammy Wanjiru | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2005–2010 | 80.3 |
| 238 | Mohammed Aman | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2010–2019 | 80.2 |
| 239 | Yamilé Aldama | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2014 | 80.1 |
| 240 | Ben Johnson | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 1980–1993 | 80.1 |
| 241 | Marvin Anderson | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2005–2014 | 79.9 |
| 242 | Dennis Kimetto | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2011–2017 | 79.8 |
| 243 | Michelle-Lee Ahye | Điền kinh | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2010–— | 79.7 |
| 244 | Todd Bennett | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1980–1990 | 79.7 |
| 245 | Mikhail Akimenko | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2015–2021 | 79.7 |
| 246 | Gabriele Becker | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1993–2004 | 79.6 |
| 247 | Sylwester Bednarek | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 2007–2019 | 79.6 |
| 248 | Frédérique Bangué | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2002 | 79.5 |
| 249 | Laura Muir | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 79.5 |
| 250 | Patrick van Balkom | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 1993–2004 | 79.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.