- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 2000–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇮🇳 India
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 36
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Mary Kom | Quyền Anh | 🇮🇳 India | 2000–— | 90.5 |
| 28 | Artur Beterbiev | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 89.4 |
| 33 | Dmitry Bivol | Quyền Anh | 🇰🇬 Kyrgyzstan | 2014–— | 89 |
| 47 | Canelo Álvarez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2005–— | 88.2 |
| 62 | Oleksandr Usyk | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 2013–— | 87.6 |
| 63 | Naoko Fujioka | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 2009–— | 87.6 |
| 66 | Katie Taylor | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 2001–— | 87.2 |
| 80 | Terence Crawford | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 86.4 |
| 81 | Cecilia Brækhus | Quyền Anh | 🇳🇴 Norway | 2007–— | 86.4 |
| 87 | Naoya Inoue | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 2012–— | 86.3 |
| 94 | Amanda Serrano | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2009–— | 86.2 |
| 98 | Gervonta Davis | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2013–— | 86.1 |
| 104 | Guillermo Rigondeaux | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 2009–— | 85.9 |
| 111 | Jermell Charlo | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–— | 85.7 |
| 112 | Vasyl Lomachenko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 2013–— | 85.6 |
| 117 | Errol Spence Jr | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2012–— | 85.4 |
| 122 | Layla McCarter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1998–— | 85.3 |
| 132 | Seniesa Estrada | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2011–— | 85 |
| 159 | Deontay Wilder | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 83.7 |
| 161 | Claressa Shields | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2012–— | 83.6 |
| 162 | Danny García | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–— | 83.6 |
| 172 | Jelena Mrdjenovich | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 2004–— | 83.1 |
| 174 | Delfine Persoon | Quyền Anh | 🇧🇪 Belgium | 2010–— | 83 |
| 177 | Devin Haney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2015–— | 82.9 |
| 185 | Jessica McCaskill | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2015–— | 82.5 |
| 188 | Adrien Broner | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 82.3 |
| 190 | Alycia Baumgardner | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 82.2 |
| 194 | Chantelle Cameron | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 81.9 |
| 204 | Savannah Marshall | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 81 |
| 205 | Mikaela Mayer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 80.9 |
| 214 | Natasha Jonas | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 80.4 |
| 215 | Tyson Fury | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–— | 80.3 |
| 219 | Anthony Joshua | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 79.7 |
| 220 | Franchón Crews-Dezurn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 79.2 |
| 227 | Gabriela Fundora | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2021–— | 77.4 |
| 228 | Ryan Garcia | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 76.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.