GGOATRANK

GOAT Rank · 17

Vĩ đại nhất Quyền Anh vận động viên thập niên 1970s

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19772006
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
90.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Thomas Hearns
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19732002
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
90.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Larry Holmes
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19741989
Quốc gia
🇵🇷 Puerto Rico
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
92.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Wilfredo Gómez
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19792008
Quốc gia
🇬🇭 Ghana
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
88.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Azumah Nelson
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19771997
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
93.0
Thống trị
88.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Sugar Ray Leonard
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19731990
Quốc gia
🇵🇷 Puerto Rico
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Wilfredo Benítez
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19701988
Quốc gia
🇲🇽 Mexico
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Carlos Zárate
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19741981
Quốc gia
🇯🇵 Japan
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Yoko Gushiken
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19731990
Quốc gia
🇵🇷 Puerto Rico
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
86.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Wilfred Benítez
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19761984
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Jeff Chandler
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19711989
Quốc gia
🇲🇽 Mexico
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Pipino Cuevas
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19721988
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
80.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Bobby Chacon
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19771988
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
84.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Michael Spinks
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19761990
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
68.0
VĐV: Aaron Pryor
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19711995
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
74.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
68.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Ron Lyle
Môn
Quyền Anh
Sự nghiệp
19751982
Quốc gia
🇲🇽 Mexico
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
56.0
VĐV: Salvador Sánchez

So sánh người dẫn đầu

Thomas Hearns vs Larry Holmes

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan