- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 2006–2023
- Quốc gia
- 🇰🇿 Kazakhstan
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 31
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Gennady Golovkin đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 90.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 12 | Gennady Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2023 | 90.6 |
| 13 | Mary Kom | Quyền Anh | 🇮🇳 India | 2000–đang thi đấu | 90.5 |
| 20 | Gennadiy Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2022 | 89.9 |
| 41 | Andre Ward | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2004–2017 | 88.4 |
| 47 | Canelo Álvarez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2005–đang thi đấu | 88.2 |
| 56 | Miguel Cotto | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2001–2017 | 87.8 |
| 63 | Naoko Fujioka | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 2009–đang thi đấu | 87.6 |
| 66 | Katie Taylor | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 2001–đang thi đấu | 87.2 |
| 68 | Carl Froch | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2014 | 87.0 |
| 70 | Sergey Kovalev | Quyền Anh | 🇷🇺 Russia | 2009–2019 | 86.9 |
| 80 | Terence Crawford | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 86.4 |
| 81 | Cecilia Brækhus | Quyền Anh | 🇳🇴 Norway | 2007–đang thi đấu | 86.4 |
| 94 | Amanda Serrano | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2009–đang thi đấu | 86.2 |
| 104 | Guillermo Rigondeaux | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 2009–đang thi đấu | 85.9 |
| 110 | Nicola Adams | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2019 | 85.7 |
| 111 | Jermell Charlo | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–đang thi đấu | 85.7 |
| 138 | Holly Holm | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2002–2013 | 84.7 |
| 148 | Jackie Nava | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2002–2022 | 84.1 |
| 159 | Deontay Wilder | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 83.7 |
| 162 | Danny García | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–đang thi đấu | 83.6 |
| 172 | Jelena Mrdjenovich | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 2004–đang thi đấu | 83.1 |
| 180 | David Haye | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2018 | 82.8 |
| 181 | Jermain Taylor | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2001–2014 | 82.8 |
| 188 | Adrien Broner | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 82.3 |
| 193 | Vasiliy Lomachenko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 2008–2024 | 81.9 |
| 206 | Shawn Porter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–2021 | 80.8 |
| 209 | Kell Brook | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2022 | 80.7 |
| 215 | Tyson Fury | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–đang thi đấu | 80.3 |
| 216 | Amir Khan | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2022 | 80.3 |
| 218 | James DeGale | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2009–2019 | 79.9 |
| 225 | George Groves | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–2018 | 78.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.