- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1922–1942
- Quốc gia
- 🇵🇦 Panama
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 11
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 16 | Panama Al Brown | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1922–1942 | 90.3 |
| 21 | Éder Jofre | Quyền Anh | 🇧🇷 Brazil | 1957–1976 | 89.9 |
| 39 | Orlando Canizales | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–1999 | 88.6 |
| 52 | Jimmy Barry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1891–1899 | 87.9 |
| 72 | Pete Herman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1912–1922 | 86.9 |
| 90 | Marcela Acuña | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1997–2019 | 86.3 |
| 97 | Carlos Zárate | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1970–1988 | 86.1 |
| 105 | Fighting Harada | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1960–1970 | 85.9 |
| 121 | Rubén Olivares | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1965–1988 | 85.3 |
| 133 | Jeff Chandler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1976–1984 | 85 |
| 187 | Sixto Escobar | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1931–1941 | 82.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.