- Môn
- Công thức 1
- Sự nghiệp
- 2007–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 95.0
- Thống kê
- 97.0
- Danh hiệu
- 96.0
- Độ bền sự nghiệp
- 99.0
GOAT Rank · 142
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lewis Hamilton đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 96.1.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lewis Hamilton | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2007–đang thi đấu | 96.1 |
| 2 | Michael Schumacher | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1991–2012 | 94.8 |
| 3 | Juan Manuel Fangio | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1958 | 92.8 |
| 4 | Alain Prost | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1980–1993 | 90.4 |
| 5 | Jackie Stewart | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1965–1973 | 87.2 |
| 6 | Fernando Alonso | Công thức 1 | 🇪🇸 Spain | 2001–đang thi đấu | 87.2 |
| 7 | Sebastian Vettel | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2007–2022 | 87.1 |
| 8 | Niki Lauda | Công thức 1 | 🇦🇹 Austria | 1971–1985 | 86.8 |
| 9 | Max Verstappen | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 2015–đang thi đấu | 86.1 |
| 10 | Mario Andretti | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1964–1994 | 85.9 |
| 11 | Jim Clark | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1960–1968 | 85.4 |
| 12 | Alberto Ascari | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1947–1955 | 84.8 |
| 13 | Jack Brabham | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 1955–1970 | 84.4 |
| 14 | Graham Hill | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1958–1975 | 84.0 |
| 15 | Sébastien Buemi | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 2009–đang thi đấu | 84.0 |
| 16 | Nelson Piquet | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1978–1991 | 83.9 |
| 17 | Brendon Hartley | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 2017–đang thi đấu | 83.6 |
| 18 | Jacques Villeneuve | Công thức 1 | 🇨🇦 Canada | 1994–2006 | 83.0 |
| 19 | Kimi Räikkönen | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 2001–2021 | 82.9 |
| 20 | Ayrton Senna | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1984–1994 | 82.7 |
| 21 | Denny Hulme | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 1965–1974 | 82.7 |
| 22 | Jody Scheckter | Công thức 1 | 🇿🇦 South Africa | 1972–1980 | 82.3 |
| 23 | Emerson Fittipaldi | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1970–1996 | 81.9 |
| 24 | Nigel Mansell | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1980–1995 | 81.7 |
| 25 | John Surtees | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1956–1972 | 81.2 |
| 26 | Phil Hill | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1958–1966 | 80.7 |
| 27 | Lucas di Grassi | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 2010–đang thi đấu | 80.6 |
| 28 | Giuseppe Farina | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1955 | 80.4 |
| 29 | Stirling Moss | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1948–1962 | 80.3 |
| 30 | Stoffel Vandoorne | Công thức 1 | 🇧🇪 Belgium | 2016–đang thi đấu | 79.6 |
| 31 | Mika Häkkinen | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 1991–2001 | 79.5 |
| 32 | Jim Rathmann | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1949–1963 | 79.1 |
| 33 | Felipe Massa | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 2002–2017 | 79.0 |
| 34 | Dan Gurney | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1959–1970 | 78.9 |
| 35 | Jochen Rindt | Công thức 1 | 🇦🇹 Austria | 1964–1970 | 78.4 |
| 36 | Mike Hawthorn | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1952–1958 | 77.9 |
| 37 | Marcus Ericsson | Công thức 1 | 🇸🇪 Sweden | 2014–đang thi đấu | 77.8 |
| 38 | Nico Rosberg | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 76.9 |
| 39 | Jacky Ickx | Công thức 1 | 🇧🇪 Belgium | 1966–1979 | 76.9 |
| 40 | Eddie Cheever | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1978–1998 | 76.9 |
| 41 | Jenson Button | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2000–2017 | 76.8 |
| 42 | Andrea Kimi Antonelli | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 2021–đang thi đấu | 76.8 |
| 43 | Sergio Pérez | Công thức 1 | 🇲🇽 Mexico | 2011–2024 | 76.6 |
| 44 | Maurice Trintignant | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1950–1964 | 76.6 |
| 45 | Clay Regazzoni | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 1970–1980 | 76.4 |
| 46 | Froilán González | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1960 | 76.4 |
| 47 | Gerhard Berger | Công thức 1 | 🇦🇹 Austria | 1984–1997 | 76.3 |
| 48 | Michele Alboreto | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1981–1994 | 76.3 |
| 49 | Mark Webber | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 2002–2013 | 76.2 |
| 50 | Nyck de Vries | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 2019–đang thi đấu | 76.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.