- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1958–1977
- Quốc gia
- 🏴 England
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 95.0
- Thống kê
- 91.0
- Danh hiệu
- 96.0
- Độ bền sự nghiệp
- 94.0
GOAT Rank · 50
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Bobby Moore đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Bobby Moore | Bóng đá | 🏴 England | 1958–1977 | 94.6 |
| 33 | Bobby Charlton | Bóng đá | 🏴 England | 1956–1975 | 89.9 |
| 67 | Stanley Matthews | Bóng đá | 🏴 England | 1932–1965 | 88.8 |
| 75 | Kelly Smith | Bóng đá | 🏴 England | 1994–2017 | 88.7 |
| 81 | Peter Shilton | Bóng đá | 🏴 England | 1966–1997 | 88.4 |
| 103 | Lucy Bronze | Bóng đá | 🏴 England | 2009–đang thi đấu | 87.7 |
| 109 | Ray Clemence | Bóng đá | 🏴 England | 1965–1988 | 87.6 |
| 145 | Beth Mead | Bóng đá | 🏴 England | 2011–đang thi đấu | 86.9 |
| 161 | Dixie Dean | Bóng đá | 🏴 England | 1923–1939 | 86.6 |
| 198 | Phil Neal | Bóng đá | 🏴 England | 1968–1989 | 85.8 |
| 205 | Chloe Kelly | Bóng đá | 🏴 England | 2015–đang thi đấu | 85.7 |
| 221 | Jill Scott | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2022 | 85.5 |
| 227 | Kevin Keegan | Bóng đá | 🏴 England | 1968–1984 | 85.4 |
| 235 | Gordon Banks | Bóng đá | 🏴 England | 1958–1978 | 85.3 |
| 243 | Ella Toone | Bóng đá | 🏴 England | 2017–đang thi đấu | 85.3 |
| 273 | Tony Adams | Bóng đá | 🏴 England | 1983–2002 | 84.8 |
| 276 | Roger Hunt | Bóng đá | 🏴 England | 1958–1972 | 84.7 |
| 304 | Emlyn Hughes | Bóng đá | 🏴 England | 1964–1984 | 84.2 |
| 325 | Rachel Yankey | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2016 | 84.0 |
| 330 | Gary Lineker | Bóng đá | 🏴 England | 1978–1994 | 83.9 |
| 342 | Marieanne Spacey | Bóng đá | 🏴 England | 1984–2000 | 83.7 |
| 345 | Karen Carney | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2019 | 83.6 |
| 349 | David Andrew Seaman | Bóng đá | 🏴 England | 1983–2004 | 83.6 |
| 352 | John Barnes | Bóng đá | 🏴 England | 1981–1999 | 83.5 |
| 362 | Jude Bellingham | Bóng đá | 🏴 England | 2019–đang thi đấu | 83.4 |
| 366 | Ellen White | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2022 | 83.3 |
| 406 | Peter Beardsley | Bóng đá | 🏴 England | 1979–1999 | 82.6 |
| 422 | Bryan Robson | Bóng đá | 🏴 England | 1975–1997 | 82.3 |
| 424 | Fran Kirby | Bóng đá | 🏴 England | 2010–đang thi đấu | 82.3 |
| 425 | Michael Owen | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2013 | 82.3 |
| 448 | Harry Kane | Bóng đá | 🏴 England | 2011–đang thi đấu | 82.0 |
| 449 | Alan Ball | Bóng đá | 🏴 England | 1962–1983 | 82.0 |
| 450 | Jackie Milburn | Bóng đá | 🏴 England | 1943–1960 | 82.0 |
| 453 | Casey Stoney | Bóng đá | 🏴 England | 1997–2018 | 82.0 |
| 458 | Robbie Fowler | Bóng đá | 🏴 England | 1992–2012 | 81.9 |
| 459 | Ian Wright | Bóng đá | 🏴 England | 1985–2000 | 81.9 |
| 464 | Keira Walsh | Bóng đá | 🏴 England | 2014–đang thi đấu | 81.8 |
| 473 | Steph Houghton | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2024 | 81.6 |
| 477 | Trent John Alexander-Arnold | Bóng đá | 🏴 England | 2017–đang thi đấu | 81.6 |
| 483 | Trevor Francis | Bóng đá | 🏴 England | 1970–1994 | 81.4 |
| 500 | Lauren Hemp | Bóng đá | 🏴 England | 2016–đang thi đấu | 81.1 |
| 529 | David Beckham | Bóng đá | 🏴 England | 1992–2013 | 80.2 |
| 544 | Sir Trevor David Brooking | Bóng đá | 🏴 England | 1968–1984 | 79.8 |
| 581 | Matthew Le Tissier | Bóng đá | 🏴 England | 1986–2002 | 78.3 |
| 583 | Bukayo Saka | Bóng đá | 🏴 England | 2019–đang thi đấu | 78.1 |
| 584 | Glenn Hoddle | Bóng đá | 🏴 England | 1976–1995 | 78.1 |
| 624 | Cole Palmer | Bóng đá | 🏴 England | 2021–2025 | 75.3 |
| 647 | Duncan Edwards | Bóng đá | 🏴 England | 1953–1958 | 70.5 |
| 655 | Phil Foden | Bóng đá | 🏳️ England | 2017–đang thi đấu | 57.4 |
| 656 | Marcus Rashford | Bóng đá | 🏳️ England | 2015–đang thi đấu | 55.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.