- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1958–1977
- Quốc gia
- 🏴 England
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 95.0
- Thống kê
- 91.0
- Danh hiệu
- 96.0
- Độ bền sự nghiệp
- 94.0
GOAT Rank · 469
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Bobby Moore đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Bobby Moore | Bóng đá | 🏴 England | 1958–1977 | 94.6 |
| 5 | Pelé | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1956–1977 | 94.2 |
| 6 | Giacinto Facchetti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1960–1978 | 94.0 |
| 7 | Luis Suárez Miramontes | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1953–1973 | 93.3 |
| 8 | Johan Cruyff | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1964–1984 | 92.9 |
| 9 | Alfredo Di Stéfano | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1945–1966 | 92.9 |
| 10 | Franz Beckenbauer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1964–1983 | 92.6 |
| 11 | Ángel Labruna | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1939–1961 | 92.1 |
| 12 | Diego Maradona | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1976–1997 | 92.0 |
| 13 | Ronaldo Nazário | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1993–2011 | 92.0 |
| 14 | Kristine Lilly | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2010 | 92.0 |
| 16 | Ferenc Puskás | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1943–1966 | 91.8 |
| 17 | Dragan Džajić | Bóng đá | 🇷🇸 Serbia | 1963–1978 | 91.6 |
| 18 | Mia Hamm | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 91.4 |
| 19 | Kenny Dalglish | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1969–1990 | 91.4 |
| 20 | Hege Riise | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1990–2004 | 91.4 |
| 21 | Juan Alberto Schiaffino | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 1946–1962 | 91.2 |
| 22 | Rivaldo | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1991–2015 | 91.0 |
| 23 | Lev Yashin | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 1950–1971 | 90.9 |
| 24 | Zico | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1971–1994 | 90.9 |
| 25 | Betty Vignotto | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1970–1990 | 90.9 |
| 26 | Edwin van der Sar | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1991–2011 | 90.8 |
| 27 | Zinedine Zidane | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1989–2006 | 90.6 |
| 28 | Carli Lloyd | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2005–2021 | 90.5 |
| 29 | Ricardo Bochini | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1972–1991 | 90.2 |
| 30 | Romário | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1985–2009 | 90.1 |
| 32 | Patrizia Panico | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2016 | 90.0 |
| 33 | Bobby Charlton | Bóng đá | 🏴 England | 1956–1975 | 89.9 |
| 36 | Xabi Alonso | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2000–2017 | 89.8 |
| 37 | Yaya Touré | Bóng đá | 🇨🇮 Ivory Coast | 2002–2020 | 89.8 |
| 39 | Christine Sinclair | Bóng đá | 🇨🇦 Canada | 2000–2023 | 89.7 |
| 40 | Tiffeny Milbrett | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1991–2006 | 89.6 |
| 41 | Joy Fawcett | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 89.6 |
| 42 | Fabien Barthez | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2007 | 89.6 |
| 43 | Ian Rush | Bóng đá | 🏴 Wales | 1979–1999 | 89.5 |
| 44 | Megan Rapinoe | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2006–2023 | 89.5 |
| 45 | Inka Grings | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1996–2013 | 89.5 |
| 47 | Nadine Angerer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1996–2015 | 89.4 |
| 48 | Gerd Müller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1963–1981 | 89.3 |
| 49 | Julie Foudy | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 89.2 |
| 51 | Perpetua Nkwocha | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 2000–2016 | 89.2 |
| 52 | Antonio Cabrini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1974–1991 | 89.2 |
| 54 | Enzo Francescoli | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 1980–1997 | 89.1 |
| 56 | Gianluigi Buffon | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2023 | 89.0 |
| 57 | Michelle Akers | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1985–2000 | 89.0 |
| 58 | Linda Medalen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1987–2001 | 89.0 |
| 59 | Andriy Shevchenko | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1994–2012 | 88.9 |
| 60 | Sun Wen | Bóng đá | 🇨🇳 China | 1990–2006 | 88.9 |
| 61 | Raphaël Varane | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2010–2024 | 88.9 |
| 62 | Norberto Méndez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1941–1958 | 88.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.