- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2002–2020
- Quốc gia
- 🇪🇸 Spain
- Đỉnh cao
- 82.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 70.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 469
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Bobby Moore đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 552 | Gabi Fernández | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2002–2020 | 79.4 |
| 553 | Park Ji-sung | Bóng đá | 🇰🇷 South Korea | 2000–2014 | 79.4 |
| 557 | Jay-Jay Okocha | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 1990–2008 | 79.3 |
| 558 | Louisa Nécib | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2016 | 79.3 |
| 559 | Aldo Serena | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1978–1993 | 79.2 |
| 560 | Giuseppe Giannini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1982–1999 | 79.2 |
| 561 | Marcos Senna | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1998–2015 | 79.2 |
| 563 | Oleksiy Oleksandrovych Mykhaylychenko | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1983–1996 | 79.1 |
| 564 | Paulo Futre | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1983–2003 | 79.0 |
| 565 | Rabah Madjer | Bóng đá | 🇩🇿 Algeria | 1978–1992 | 78.9 |
| 566 | Zbigniew Boniek | Bóng đá | 🇵🇱 Poland | 1975–1988 | 78.9 |
| 567 | Álvaro Recoba | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 1994–2015 | 78.9 |
| 569 | Aleksandar Kolarov | Bóng đá | 🇷🇸 Serbia | 2005–2022 | 78.8 |
| 570 | Asamoah Gyan | Bóng đá | 🇬🇭 Ghana | 2003–2021 | 78.8 |
| 571 | Tanju Çolak | Bóng đá | 🇹🇷 Turkey | 1983–1994 | 78.8 |
| 573 | Diego Godín | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 2003–2023 | 78.7 |
| 577 | Míchel Salgado | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1994–2012 | 78.5 |
| 578 | Andoni Goikoetxea | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1976–1990 | 78.4 |
| 579 | Vincent Candela | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1993–2007 | 78.4 |
| 580 | Eric Cantona | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1983–1997 | 78.3 |
| 581 | Matthew Le Tissier | Bóng đá | 🏴 England | 1986–2002 | 78.3 |
| 584 | Glenn Hoddle | Bóng đá | 🏴 England | 1976–1995 | 78.1 |
| 585 | Patrick Stephan Kluivert | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1995–2008 | 78.0 |
| 588 | Jean-Pierre Papin | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1984–1999 | 77.8 |
| 589 | Nuno Gomes | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1994–2015 | 77.8 |
| 590 | Daniel Van Buyten | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 1999–2014 | 77.8 |
| 591 | Mário Jardel | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1992–2011 | 77.8 |
| 594 | Andrei Arshavin | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 77.6 |
| 596 | Bruno Pezzey | Bóng đá | 🇦🇹 Austria | 1974–1990 | 77.6 |
| 600 | David Ginola | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1986–2002 | 77.5 |
| 601 | Juninho Pernambucano | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1993–2013 | 77.4 |
| 602 | Marco Tardelli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1972–1988 | 77.3 |
| 604 | Oliver Bierhoff | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2003 | 77.2 |
| 606 | Faustino Asprilla | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 1988–2004 | 76.9 |
| 609 | Hidetoshi Nakata | Bóng đá | 🇯🇵 Japan | 1995–2006 | 76.5 |
| 610 | Tomáš Rosický | Bóng đá | 🇨🇿 Czech Republic | 1998–2017 | 76.4 |
| 611 | Aleksandr Mostovoi | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 1986–2005 | 76.3 |
| 612 | Christian Wörns | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1990–2008 | 76.3 |
| 614 | Christopher Nkunku | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2016–2025 | 76.2 |
| 616 | Viktor Onopko | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 1986–2005 | 76.1 |
| 618 | Giuseppe Signori | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1985–2006 | 75.9 |
| 621 | Oleh Volodymyrovych Kuznetsov | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1981–1997 | 75.5 |
| 622 | Patrick Joseph Bonner | Bóng đá | 🇮🇪 Ireland | 1979–1998 | 75.5 |
| 623 | Theodorus Antonius Gerardus Snelders | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1981–2001 | 75.4 |
| 624 | Cole Palmer | Bóng đá | 🏴 England | 2021–2025 | 75.3 |
| 626 | Dario Šimić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1993–2010 | 75.1 |
| 627 | André Schürrle | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2010–2020 | 75.0 |
| 632 | Leonel Guillermo Sánchez Lineros | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 1953–1973 | 74.3 |
| 635 | Yoann Gourcuff | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2004–2019 | 74.0 |
| 636 | Adrian Mutu | Bóng đá | 🇷🇴 Romania | 1997–2016 | 73.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.