GGOATRANK

GOAT Rank · 28

Vĩ đại nhất Bóng đá Cầu thủ ra mắt trong thập niên 1950s

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Bobby Moore đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.6.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1958–1977
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 England
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
95.0
Thống kê
91.0
Danh hiệu
96.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Bobby Moore
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1956–1977
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
97.0
Thống trị
96.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
95.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Pelé
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1950–1971
Quốc gia
🇷🇺 Russia
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
90.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Lev Yashin
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1956–1975
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 England
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
94.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Bobby Charlton
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1952–1971
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
88.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Paco Gento
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1959–1976
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
85.0
Thống kê
85.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
85.0
VĐV: Amancio Amaro
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1956–1974
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁳󠁣󠁴󠁿 Scotland
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Denis Law
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1952–1971
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Kurt Hamrin
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1959–1979
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Gianni Rivera
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1958–1978
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 England
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Gordon Banks
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1953–1972
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
93.0
Thống trị
86.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
85.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Garrincha
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1958–1972
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 England
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
86.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Roger Hunt
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1950–1974
Quốc gia
🇨🇿 Czechia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
80.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Josef Masopust
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1956–1970
Quốc gia
🇦🇷 Argentina
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
85.0
Thống kê
75.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
85.0
VĐV: Antonio Rattín
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1953–1972
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Uwe Seeler
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1958–1975
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
84.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Mario Corso
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1954–1969
Quốc gia
🇦🇷 Argentina
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
80.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Omar Sívori
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1958–1974
Quốc gia
🇭🇺 Hungary
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
80.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Flórián Albert
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1953–1962
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
98.0
Thống trị
84.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Just Fontaine
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1959–1982
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁳󠁣󠁴󠁿 Scotland
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
88.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Billy Bremner
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1950–1968
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁷󠁬󠁳󠁿 Wales
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
75.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Ivor Allchurch
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1957–1975
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
84.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Luis Aragonés
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1954–1971
Quốc gia
🇵🇹 Portugal
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
78.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Mário Coluna
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1959–1972
Quốc gia
🇦🇷 Argentina
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
85.0
Thống kê
70.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Silvio Marzolini
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1953–1958
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 England
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
30.0
VĐV: Duncan Edwards

So sánh người dẫn đầu

Bobby Moore vs Pelé

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan