- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2017–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 56.0
GOAT Rank · 79
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Katie Ledecky đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.8.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 189 | Kaylee McKeown | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2017–đang thi đấu | 79.5 |
| 191 | Hunter Armstrong | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 79.5 |
| 193 | Javier Acevedo | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2014–đang thi đấu | 79.5 |
| 194 | Shaine Casas | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–đang thi đấu | 79.3 |
| 197 | Katharine Berkoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 79.1 |
| 198 | Jack Cartwright | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2016–đang thi đấu | 79.1 |
| 199 | Jack Aikins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 79.1 |
| 202 | Yang Junxuan | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2018–đang thi đấu | 79.0 |
| 205 | Ippei Watanabe | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–đang thi đấu | 78.8 |
| 206 | Penny Oleksiak | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2016–đang thi đấu | 78.7 |
| 209 | Felix Auböck | Bơi lội | 🇦🇹 Austria | 2013–đang thi đấu | 78.6 |
| 211 | Minna Atherton | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2015–đang thi đấu | 78.5 |
| 212 | Sarah Gibson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2019 | 78.5 |
| 216 | Tom Dean | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2018–đang thi đấu | 78.3 |
| 218 | Annika Bruhn | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2012–2021 | 78.3 |
| 228 | Sophie Angus | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2016–đang thi đấu | 77.8 |
| 233 | Freya Anderson | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–đang thi đấu | 77.0 |
| 234 | Rikako Ikee | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–đang thi đấu | 77.0 |
| 236 | Phoebe Bacon | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 76.9 |
| 237 | Kim Busch | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2013–đang thi đấu | 76.8 |
| 243 | Lydia Jacoby | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 76.2 |
| 247 | Simone Cerasuolo | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2019–đang thi đấu | 75.8 |
| 254 | Regan Smith | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 75.3 |
| 255 | Vladyslav Bukhov | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 2018–đang thi đấu | 74.9 |
| 256 | Federico Burdisso | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2017–đang thi đấu | 74.5 |
| 257 | Zach Apple | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–2022 | 74.1 |
| 260 | Michael Andrew | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 73.4 |
| 263 | Ilya Borodin | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2019–đang thi đấu | 71.7 |
| 266 | David Popovici | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 2019–đang thi đấu | 70.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.