- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 1974–1984
- Quốc gia
- 🇨🇦 Canada
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 72.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 68.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 270
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3200 | Guy Chouinard | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1974–1984 | 72.4 |
| 3263 | Manon Rhéaume | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2000 | 70.3 |
| 3264 | Willie O'Ree | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1956–1979 | 74.7 |
| 3336 | Jacques Villeneuve | Công thức 1 | 🇨🇦 Canada | 1994–2006 | 74.6 |
| 3347 | Stephanie Harvey | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2006–2019 | 78.0 |
| 3378 | Rebecca Marino | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2008–— | 70.0 |
| 3469 | Russel Van Dulken | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2016–— | 75.9 |
| 3498 | Mike Weir | Golf | 🇨🇦 Canada | 1992–— | 73.4 |
| 3504 | Artour "Arteezy" Babaev | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 77.0 |
| 3532 | Sam Pedlow | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2011–— | 72.0 |
| 3555 | Nick Taylor | Golf | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 72.0 |
| 3603 | Aui_2000 | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2012–2021 | 74.1 |
| 3613 | Scotty Davidson | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1912–1914 | 63.4 |
| 3614 | Billy McGimsie | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1902–1907 | 64.6 |
| 3706 | Cale Makar | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2019–— | 62.9 |
| 3737 | Adam Hadwin | Golf | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 69.9 |
| 3747 | Michael "shroud" Grzesiek | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2013–2018 | 71.8 |
| 3765 | EternalEnvy | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2012–2022 | 73.0 |
| 3807 | Corey Conners | Golf | 🇨🇦 Canada | 2015–— | 67.4 |
| 3929 | Gilles Villeneuve | Công thức 1 | 🇨🇦 Canada | 1977–1982 | 62.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.