- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1990–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 259
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Jack Nicklaus đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 95.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | Darren Clarke | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1990–đang thi đấu | 85.1 |
| 52 | Ángel Cabrera | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1989–đang thi đấu | 85.1 |
| 53 | Jan Stephenson | Golf | 🇦🇺 Australia | 1973–2003 | 85.1 |
| 54 | Tom Kite | Golf | 🇺🇸 United States | 1972–2010 | 85.1 |
| 55 | Gene Littler | Golf | 🇺🇸 United States | 1954–1990 | 85.1 |
| 56 | Don January | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 85.0 |
| 57 | Stephen Ames | Golf | 🇨🇦 Canada | 1987–đang thi đấu | 84.9 |
| 58 | Tommy Armour | Golf | 🏴 Scotland | 1920–1935 | 84.8 |
| 59 | Johnny Miller | Golf | 🇺🇸 United States | 1969–1990 | 84.6 |
| 60 | Young Tom Morris | Golf | 🏴 Scotland | 1865–1875 | 84.5 |
| 61 | Bob Charles | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 1954–2010 | 84.5 |
| 62 | Chick Evans | Golf | 🇺🇸 United States | 1907–1962 | 84.5 |
| 63 | Harold Hilton | Golf | 🏴 England | 1890–1913 | 84.5 |
| 64 | Peter Thomson | Golf | 🇦🇺 Australia | 1949–1988 | 84.4 |
| 65 | Jason Day | Golf | 🇦🇺 Australia | 2006–đang thi đấu | 84.4 |
| 66 | Zach Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2003–đang thi đấu | 84.4 |
| 67 | JoAnne Carner | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–2004 | 84.2 |
| 68 | Mark Calcavecchia | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–đang thi đấu | 84.2 |
| 69 | Amy Alcott | Golf | 🇺🇸 United States | 1975–2011 | 84.1 |
| 70 | David Duval | Golf | 🇺🇸 United States | 1993–2019 | 84.1 |
| 71 | Lee Trevino | Golf | 🇺🇸 United States | 1960–2000 | 84.0 |
| 72 | Ayako Okamoto | Golf | 🇯🇵 Japan | 1975–2011 | 84.0 |
| 73 | Bob Martin | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1873–1890 | 84.0 |
| 74 | Inbee Park | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2006–đang thi đấu | 83.9 |
| 75 | Marlene Hagge | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1996 | 83.9 |
| 76 | Jimmy Demaret | Golf | 🇺🇸 United States | 1935–1960 | 83.8 |
| 77 | Bryson DeChambeau | Golf | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 83.7 |
| 78 | Meg Mallon | Golf | 🇺🇸 United States | 1987–2013 | 83.6 |
| 79 | Jack Burke Jr. | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1975 | 83.6 |
| 80 | Susie Maxwell Berning | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–1980 | 83.6 |
| 81 | Lloyd Mangrum | Golf | 🇺🇸 United States | 1937–1963 | 83.6 |
| 82 | Louise Suggs | Golf | 🇺🇸 United States | 1946–1969 | 83.5 |
| 83 | Tom Lehman | Golf | 🇺🇸 United States | 1982–đang thi đấu | 83.5 |
| 84 | Sandy Lyle | Golf | 🏴 Scotland | 1977–2020 | 83.5 |
| 85 | Donna Caponi | Golf | 🇺🇸 United States | 1965–1987 | 83.3 |
| 86 | Stewart Cink | Golf | 🇺🇸 United States | 1995–đang thi đấu | 83.3 |
| 87 | Jay Hebert | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1973 | 83.2 |
| 88 | Nick Faldo | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–2015 | 83.1 |
| 89 | Nancy Lopez | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2002 | 83.1 |
| 90 | Juli Inkster | Golf | 🇺🇸 United States | 1983–2021 | 83.0 |
| 91 | Laura Davies | Golf | 🏴 England | 1985–đang thi đấu | 83.0 |
| 92 | Al Geiberger | Golf | 🇺🇸 United States | 1959–2001 | 83.0 |
| 93 | George Archer | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–2001 | 83.0 |
| 94 | Shigeki Maruyama | Golf | 🇯🇵 Japan | 1992–2015 | 83.0 |
| 95 | Ben Crenshaw | Golf | 🇺🇸 United States | 1973–2015 | 83.0 |
| 96 | Hollis Stacy | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–2000 | 82.9 |
| 97 | Chandler Harper | Golf | 🇺🇸 United States | 1934–1965 | 82.9 |
| 98 | Graeme McDowell | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–đang thi đấu | 82.8 |
| 99 | Dow Finsterwald | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1970 | 82.7 |
| 100 | Tony Jacklin | Golf | 🏴 England | 1963–1994 | 82.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.