- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1976–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🏴 Wales
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 72.0
- Thống kê
- 76.0
- Danh hiệu
- 74.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 259
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Jack Nicklaus đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 95.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 201 | Ian Woosnam | Golf | 🏴 Wales | 1976–đang thi đấu | 77.8 |
| 202 | Fred McLeod | Golf | 🇺🇸 United States | 1903–1950 | 77.7 |
| 203 | Chick Harbert | Golf | 🇺🇸 United States | 1940–1970 | 77.7 |
| 204 | Ryan Fox | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 2013–đang thi đấu | 77.7 |
| 205 | Colin Montgomerie | Golf | 🏴 United Kingdom | 1987–đang thi đấu | 77.5 |
| 206 | Charl Schwartzel | Golf | 🇿🇦 South Africa | 2002–đang thi đấu | 77.5 |
| 207 | Webb Simpson | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 77.4 |
| 208 | Ryo Ishikawa | Golf | 🇯🇵 Japan | 2007–đang thi đấu | 77.4 |
| 209 | Tom Creavy | Golf | 🇺🇸 United States | 1928–1940 | 77.4 |
| 210 | Abraham Ancer | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2013–đang thi đấu | 77.3 |
| 211 | Tommy Bolt | Golf | 🇺🇸 United States | 1946–1970 | 77.3 |
| 212 | Henrik Stenson | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1998–đang thi đấu | 77.2 |
| 213 | Michelle Wie | Golf | 🇺🇸 United States | 2005–2023 | 77.2 |
| 214 | Tyrrell Hatton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–đang thi đấu | 77.1 |
| 215 | Danny Willett | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–đang thi đấu | 77.1 |
| 216 | Billy Burke | Golf | 🇺🇸 United States | 1923–1950 | 76.9 |
| 217 | Jerry Barber | Golf | 🇺🇸 United States | 1948–1980 | 76.9 |
| 218 | Fred Herd | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1895–1910 | 76.9 |
| 219 | Joe Lloyd | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1894–1910 | 76.9 |
| 220 | Lou Graham | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–1990 | 76.8 |
| 221 | Rasmus Højgaard | Golf | 🇩🇰 Denmark | 2018–đang thi đấu | 76.8 |
| 222 | Viktor Hovland | Golf | 🇳🇴 Norway | 2019–đang thi đấu | 76.4 |
| 223 | Jason Dufner | Golf | 🇺🇸 United States | 2002–đang thi đấu | 76.4 |
| 224 | Wayne Grady | Golf | 🇦🇺 Australia | 1978–2010 | 76.4 |
| 225 | Patrick Cantlay | Golf | 🇺🇸 United States | 2011–đang thi đấu | 76.0 |
| 226 | Rich Beem | Golf | 🇺🇸 United States | 1994–2019 | 76.0 |
| 227 | Yani Tseng | Golf | 🇹🇼 Taiwan | 2007–đang thi đấu | 75.7 |
| 228 | Claude Harmon | Golf | 🇺🇸 United States | 1940–1970 | 75.7 |
| 229 | Willie Macfarlane | Golf | 🇺🇸 United States | 1919–1940 | 75.7 |
| 230 | Madelene Sagström | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2016–đang thi đấu | 75.7 |
| 231 | Todd Hamilton | Golf | 🇺🇸 United States | 1987–2019 | 75.6 |
| 232 | Wyndham Clark | Golf | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 75.4 |
| 233 | Ian Baker-Finch | Golf | 🇦🇺 Australia | 1979–1997 | 75.4 |
| 234 | Dick Mayer | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1970 | 75.3 |
| 235 | Adam Scott | Golf | 🇦🇺 Australia | 2000–đang thi đấu | 75.2 |
| 236 | Adam Hadwin | Golf | 🇨🇦 Canada | 2009–đang thi đấu | 75.2 |
| 237 | Orville Moody | Golf | 🇺🇸 United States | 1967–1995 | 75.1 |
| 238 | David Lingmerth | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2011–đang thi đấu | 75.0 |
| 239 | Joaquín Niemann | Golf | 🇨🇱 Chile | 2018–đang thi đấu | 74.8 |
| 240 | Ed Furgol | Golf | 🇺🇸 United States | 1945–1970 | 74.8 |
| 241 | Pádraig Harrington | Golf | 🇮🇪 Ireland | 1995–đang thi đấu | 74.6 |
| 242 | Jin Young Ko | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2013–đang thi đấu | 74.5 |
| 243 | Robert MacIntyre | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–đang thi đấu | 74.4 |
| 244 | Tony Manero | Golf | 🇺🇸 United States | 1929–1950 | 74.4 |
| 245 | Pelle Edberg | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2002–2019 | 74.1 |
| 246 | Herman Keiser | Golf | 🇺🇸 United States | 1935–1965 | 73.9 |
| 247 | Jordan Spieth | Golf | 🇺🇸 United States | 2012–đang thi đấu | 73.8 |
| 248 | Corey Conners | Golf | 🇨🇦 Canada | 2015–đang thi đấu | 73.8 |
| 249 | Justin Thomas | Golf | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 73.7 |
| 250 | Ben Curtis | Golf | 🇺🇸 United States | 2000–2018 | 73.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.