- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1981–2003
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 259
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Jack Nicklaus đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 95.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 101 | Steve Jones | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–2003 | 82.7 |
| 102 | Vic Ghezzi | Golf | 🇺🇸 United States | 1932–1955 | 82.6 |
| 103 | Bob Hamilton | Golf | 🇺🇸 United States | 1938–1965 | 82.5 |
| 104 | Anders Hansen | Golf | 🇩🇰 Denmark | 1996–2018 | 82.5 |
| 105 | Seve Ballesteros | Golf | 🇪🇸 Spain | 1974–2007 | 82.4 |
| 106 | Vijay Singh | Golf | 🇫🇯 Fiji | 1982–đang thi đấu | 82.4 |
| 107 | Johnny Farrell | Golf | 🇺🇸 United States | 1922–1950 | 82.4 |
| 108 | Betsy Rawls | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1975 | 82.3 |
| 109 | Se Ri Pak | Golf | 🇰🇷 South Korea | 1996–2016 | 82.2 |
| 110 | Betsy King | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2005 | 82.2 |
| 111 | Dick Burton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1930–1955 | 82.2 |
| 112 | Collin Morikawa | Golf | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 82.1 |
| 113 | Walter Burkemo | Golf | 🇺🇸 United States | 1946–1965 | 82.1 |
| 114 | Lawson Little | Golf | 🇺🇸 United States | 1934–1957 | 82.1 |
| 115 | Arnaud Massy | Golf | 🇫🇷 France | 1902–1930 | 82.0 |
| 116 | Steve Elkington | Golf | 🇦🇺 Australia | 1985–2015 | 81.9 |
| 117 | Sandy Herd | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1885–1930 | 81.9 |
| 118 | Jim Ferrier | Golf | 🇦🇺 Australia | 1935–1970 | 81.9 |
| 119 | Jock Hutchison | Golf | 🇺🇸 United States | 1910–1935 | 81.9 |
| 120 | Scottie Scheffler | Golf | 🇺🇸 United States | 2018–đang thi đấu | 81.8 |
| 121 | David Graham | Golf | 🇦🇺 Australia | 1970–2000 | 81.8 |
| 122 | Greg Norman | Golf | 🇦🇺 Australia | 1976–2009 | 81.7 |
| 123 | Ernie Els | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1989–đang thi đấu | 81.7 |
| 124 | Gay Brewer | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1990 | 81.7 |
| 125 | Isao Aoki | Golf | 🇯🇵 Japan | 1964–2015 | 81.6 |
| 126 | Shane Lowry | Golf | 🇮🇪 Ireland | 2009–đang thi đấu | 81.6 |
| 127 | Olin Dutra | Golf | 🇺🇸 United States | 1924–1950 | 81.6 |
| 128 | Lionel Hebert | Golf | 🇺🇸 United States | 1956–1980 | 81.6 |
| 129 | Hubert Green | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–1996 | 81.6 |
| 130 | Keegan Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 81.5 |
| 131 | Willie Fernie | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1900 | 81.5 |
| 132 | Alex Čejka | Golf | 🇩🇪 Germany | 1992–đang thi đấu | 81.5 |
| 133 | Chi-Chi Rodríguez | Golf | 🇵🇷 Puerto Rico | 1960–2005 | 81.4 |
| 134 | Laurie Auchterlonie | Golf | 🇺🇸 United States | 1897–1915 | 81.4 |
| 135 | Leo Diegel | Golf | 🇺🇸 United States | 1920–1940 | 81.4 |
| 136 | So Yeon Ryu | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2008–2023 | 81.2 |
| 137 | Peter Hanson | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1998–2019 | 81.2 |
| 138 | Lydia Ko | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 2013–đang thi đấu | 81.1 |
| 139 | Lee Janzen | Golf | 🇺🇸 United States | 1986–đang thi đấu | 81.1 |
| 140 | Charley Hull | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–đang thi đấu | 81.1 |
| 141 | Cristie Kerr | Golf | 🇺🇸 United States | 1996–đang thi đấu | 81.0 |
| 142 | Larry Mize | Golf | 🇺🇸 United States | 1980–2023 | 81.0 |
| 143 | John Mahaffey | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2007 | 81.0 |
| 144 | Arthur Havers | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1920–1939 | 81.0 |
| 145 | Tommy Aaron | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–2000 | 80.9 |
| 146 | Ralph Guldahl | Golf | 🇺🇸 United States | 1931–1942 | 80.9 |
| 147 | Larry Nelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2011 | 80.8 |
| 148 | Catriona Matthew | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–đang thi đấu | 80.8 |
| 149 | Kel Nagle | Golf | 🇦🇺 Australia | 1946–1980 | 80.8 |
| 150 | Lorena Ochoa | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2002–2010 | 80.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.