- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1996–2016
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 267
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | Grant Hackett | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2016 | 86.2 |
| 52 | Ryan Lochte | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 86.1 |
| 53 | Florian Wellbrock | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2016–— | 85.9 |
| 54 | Leisel Jones | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 85.8 |
| 55 | Rick Carey | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1981–1988 | 85.8 |
| 56 | Murray Rose | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1956–1964 | 85.6 |
| 57 | Ian Thorpe | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1997–2012 | 85.5 |
| 58 | Kosuke Kitajima | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 1999–2016 | 85.5 |
| 59 | Tatjana Smith | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2016–2024 | 85.5 |
| 60 | Ranomi Kromowidjojo | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2008–2021 | 85.5 |
| 61 | Susie O'Neill | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1990–2000 | 85.5 |
| 62 | Pernille Blume | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 2010–2022 | 85.3 |
| 63 | Jason Lezak | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2012 | 85.1 |
| 64 | Caeleb Dressel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 85 |
| 65 | Matt Biondi | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 85 |
| 66 | Zhang Yufei | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2013–— | 85 |
| 67 | Mike Barrowman | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1992 | 85 |
| 68 | Sharon van Rouwendaal | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2012–— | 84.9 |
| 69 | Brooke Bennett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2001 | 84.8 |
| 70 | Don Schollander | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1962–1968 | 84.8 |
| 71 | Rūta Meilutytė | Bơi lội | 🇱🇹 Lithuania | 2012–— | 84.7 |
| 72 | Debbie Meyer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1967–1972 | 84.4 |
| 73 | Conny van Bentum | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1980–1992 | 84.4 |
| 74 | Pieter van den Hoogenband | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1995–2008 | 84.3 |
| 75 | Gary Hall Jr. | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2004 | 84.3 |
| 76 | Michael Klim | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2007 | 84.3 |
| 77 | Melissa Belote | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 84.2 |
| 78 | Bronte Campbell | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2012–— | 84.1 |
| 79 | Anthony Ervin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1999–2016 | 84 |
| 80 | Gertrude Ederle | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1928 | 84 |
| 81 | George Bovell | Bơi lội | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2000–2016 | 84 |
| 82 | Laure Manaudou | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2003–2013 | 83.9 |
| 83 | Mollie O'Callaghan | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2021–— | 83.9 |
| 84 | Tom Jager | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 83.9 |
| 85 | Léon Marchand | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2019–— | 83.8 |
| 86 | Yuri Bashkatov | Bơi lội | 🇧🇾 Belarus | 1986–1993 | 83.8 |
| 87 | Femke Heemskerk | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2005–— | 83.7 |
| 88 | Beatrice Câșlaru | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 1992–2004 | 83.7 |
| 89 | Lenny Krayzelburg | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1997–2004 | 83.6 |
| 90 | Qin Haiyang | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2017–— | 83.6 |
| 91 | Ashley Callus | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 83.6 |
| 92 | Roland Schoeman | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2000–2021 | 83.5 |
| 93 | Dániel Gyurta | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2016 | 83.5 |
| 94 | Amanda Beard | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2008 | 83.5 |
| 95 | Veronika Andrusenko | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2008–2021 | 83.5 |
| 96 | Federica Pellegrini | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2003–2021 | 83.4 |
| 97 | Siobhán Haughey | Bơi lội | 🇭🇰 Hong Kong | 2015–— | 83.4 |
| 98 | Karin Brienesse | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1986–1996 | 83.3 |
| 99 | Yohann Ndoye-Brouard | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2018–— | 83.2 |
| 100 | Yannick Agnel | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2008–2016 | 83.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.