- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1996–2004
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 267
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 151 | Lindsay Benko | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2004 | 81.1 |
| 152 | Simon Bucher | Bơi lội | 🇦🇹 Austria | 2017–— | 81.1 |
| 153 | Alessandro Calvi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2001–2012 | 81.1 |
| 154 | Kristóf Milák | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2016–— | 80.9 |
| 155 | Dana Vollmer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 80.9 |
| 156 | Shane Gould | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1971–1973 | 80.9 |
| 157 | Charlotte Bonnet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2010–— | 80.9 |
| 158 | Frédérick Bousquet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2000–2016 | 80.9 |
| 159 | Novella Calligaris | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1968–1974 | 80.9 |
| 160 | Joe Bottom | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 80.9 |
| 161 | Jens-Peter Berndt | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1985–1992 | 80.8 |
| 162 | Yui Ohashi | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–2024 | 80.7 |
| 163 | Boglárka Kapás | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2009–2022 | 80.5 |
| 164 | Craig Beardsley | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1979–1984 | 80.5 |
| 165 | Holly Barratt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2009–2022 | 80.4 |
| 166 | Frank Baltrusch | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 80.4 |
| 167 | Jazmin Carlin | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2018 | 80.3 |
| 168 | Stephanie Rice | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2013 | 80.3 |
| 169 | Rowdy Gaines | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1978–1984 | 80.3 |
| 170 | Jakob Andkjær | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 2006–2016 | 80.3 |
| 171 | Romain Barnier | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1994–2004 | 80.3 |
| 172 | Lauren Boyle | Bơi lội | 🇳🇿 New Zealand | 2005–2017 | 80.2 |
| 173 | Pablo Morales | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 80.2 |
| 174 | Lars Frölander | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1992–2008 | 80.2 |
| 175 | Alicia Coutts | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2008–2016 | 80.1 |
| 176 | Jessica Ashwood | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2011–2018 | 80 |
| 177 | Gary Abraham | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1984 | 80 |
| 178 | Kathleen Baker | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 79.9 |
| 179 | Daniel Wiffen | Bơi lội | 🇮🇪 Ireland | 2019–— | 79.9 |
| 180 | James Guy | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–— | 79.9 |
| 181 | Alexander Dale Oen | Bơi lội | 🇳🇴 Norway | 2003–2012 | 79.9 |
| 182 | Coby Carrozza | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 79.9 |
| 183 | Milorad Čavić | Bơi lội | 🇷🇸 Serbia | 2003–2016 | 79.8 |
| 184 | Denis Pankratov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1992–2000 | 79.8 |
| 185 | Anthony Nesty | Bơi lội | 🇸🇷 Suriname | 1986–1993 | 79.7 |
| 186 | Cammile Adams | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2010–2016 | 79.7 |
| 187 | Richárd Bohus | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2010–2021 | 79.6 |
| 188 | Rômulo Arantes | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 1972–1980 | 79.6 |
| 189 | Kaylee McKeown | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2017–— | 79.5 |
| 190 | Jack Alexy | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2022–— | 79.5 |
| 191 | Hunter Armstrong | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.5 |
| 192 | Adrian Moorhouse | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1982–1992 | 79.5 |
| 193 | Javier Acevedo | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2014–— | 79.5 |
| 194 | Shaine Casas | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 79.3 |
| 195 | Jon Henricks | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1954–1960 | 79.2 |
| 196 | Deborah Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 79.2 |
| 197 | Katharine Berkoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.1 |
| 198 | Jack Cartwright | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2016–— | 79.1 |
| 199 | Jack Aikins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.1 |
| 200 | Bruno Fratus | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2009–2023 | 79 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.