- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1990–2006
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 122
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 109 | Mark Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2006 | 85.8 |
| 111 | Jermell Charlo | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–— | 85.7 |
| 114 | Sammy Angott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1950 | 85.5 |
| 115 | Marvelous Marvin Hagler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1973–1987 | 85.4 |
| 117 | Errol Spence Jr | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2012–— | 85.4 |
| 119 | Jackie Fields | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1924–1933 | 85.4 |
| 120 | Eddie Booker | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1944 | 85.4 |
| 122 | Layla McCarter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1998–— | 85.3 |
| 124 | Pernell Whitaker | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2001 | 85.2 |
| 127 | Ann Wolfe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1998–2006 | 85.1 |
| 129 | Jimmy Bivins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 85.1 |
| 132 | Seniesa Estrada | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2011–— | 85 |
| 133 | Jeff Chandler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1976–1984 | 85 |
| 134 | Sandy Saddler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1944–1956 | 84.9 |
| 136 | Lou Ambers | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1932–1941 | 84.9 |
| 137 | Billy Conn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 84.7 |
| 138 | Holly Holm | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2002–2013 | 84.7 |
| 141 | Carmen Basilio | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1961 | 84.6 |
| 143 | Mike Gibbons | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1908–1922 | 84.5 |
| 144 | Gene Tunney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1915–1928 | 84.4 |
| 145 | Winky Wright | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2012 | 84.4 |
| 146 | Joe Frazier | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1964–1981 | 84.3 |
| 147 | Jack Dempsey | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1914–1927 | 84.3 |
| 149 | Fred Apostoli | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 84.1 |
| 150 | Oscar De La Hoya | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1992–2008 | 84 |
| 151 | Bobby Chacon | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1972–1988 | 84 |
| 152 | Tony Zale | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 83.9 |
| 154 | Michael Carbajal | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–1999 | 83.9 |
| 155 | Donald Curry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 83.9 |
| 157 | James J. Corbett | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1885–1903 | 83.8 |
| 159 | Deontay Wilder | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 83.7 |
| 160 | Joe Choynski | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1888–1904 | 83.7 |
| 161 | Claressa Shields | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2012–— | 83.6 |
| 162 | Danny García | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–— | 83.6 |
| 163 | Max Baer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1941 | 83.6 |
| 166 | Stanley Ketchel | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1903–1910 | 83.5 |
| 168 | Shane Mosley | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1993–2016 | 83.4 |
| 169 | Riddick Bowe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2008 | 83.4 |
| 170 | Buddy McGirt | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1982–1997 | 83.2 |
| 171 | Michael Spinks | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–1988 | 83.1 |
| 173 | Mike Tyson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1985–2005 | 83 |
| 177 | Devin Haney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2015–— | 82.9 |
| 178 | Tiger Flowers | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1918–1927 | 82.9 |
| 179 | Meldrick Taylor | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2002 | 82.8 |
| 181 | Jermain Taylor | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2001–2014 | 82.8 |
| 182 | Rocky Graziano | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1942–1952 | 82.8 |
| 183 | Zab Judah | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1996–2019 | 82.7 |
| 184 | Lew Jenkins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1950 | 82.7 |
| 185 | Jessica McCaskill | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2015–— | 82.5 |
| 188 | Adrien Broner | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 82.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.