- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1979–1997
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 93.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 94.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 371
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Carl Lewis | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–1997 | 92.8 |
| 15 | Diego Maradona | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1976–1997 | 89.8 |
| 28 | Zico | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1971–1994 | 90.3 |
| 29 | Betty Vignotto | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1970–1990 | 90.6 |
| 38 | Magic Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1979–1996 | 89.9 |
| 54 | Larry Bird | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1979–1992 | 89.0 |
| 76 | Delio Onnis | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1971–1986 | 88.5 |
| 90 | Carolina Morace | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1978–1998 | 87.9 |
| 92 | Martina Navratilova | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1973–1994 | 92.6 |
| 93 | Lothar Matthäus | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–2000 | 89.0 |
| 97 | Nikos Galis | Bóng rổ | 🇬🇷 Greece | 1979–1994 | 87.6 |
| 98 | Dražen Dalipagić | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 1971–1991 | 89.0 |
| 109 | Pia Sundhage | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1975–1996 | 88.1 |
| 110 | Michel Platini | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1972–1987 | 86.9 |
| 119 | Yuriy Sedykh | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1974–1992 | 88.7 |
| 124 | Thomas Hearns | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–2006 | 88.8 |
| 126 | Larry Holmes | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1973–2002 | 89.5 |
| 157 | Kenny Dalglish | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1971–1990 | 87.5 |
| 175 | Tracy Caulkins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 85.7 |
| 201 | Moses Malone | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1995 | 88.0 |
| 206 | Denny Crum | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–2001 | 88.4 |
| 208 | George Gervin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1972–1986 | 86.4 |
| 235 | Nate Archibald | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1984 | 85.5 |
| 250 | Julius Erving | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1987 | 86.8 |
| 255 | Sylvia Hatchell | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1975–2019 | 88.5 |
| 257 | Artis Gilmore | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1988 | 87.3 |
| 262 | Wayne Gretzky | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1979–1999 | 91.6 |
| 274 | Roger Milla | Bóng đá | 🇨🇲 Cameroon | 1970–1996 | 87.1 |
| 280 | Evelyn Ashford | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 87.7 |
| 282 | Wilfredo Gómez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1974–1989 | 85.3 |
| 291 | Alex English | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1991 | 86.8 |
| 293 | Ian Rush | Bóng đá | 🏴 Wales | 1979–2000 | 85.5 |
| 314 | Igor Belanov | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1979–1995 | 84.0 |
| 319 | George Karl | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1973–2016 | 87.4 |
| 331 | Franco Baresi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1977–1997 | 85.7 |
| 345 | Adrian Dantley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1991 | 85.6 |
| 378 | Alex Baumann | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 1978–1987 | 84.3 |
| 380 | Chris Evert | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1989 | 88.9 |
| 385 | Allan Border | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1976–1996 | 88.9 |
| 393 | Dominique Rocheteau | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1971–1989 | 84.8 |
| 401 | Paolo Rossi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1973–1987 | 82.1 |
| 415 | Azumah Nelson | Quyền Anh | 🇬🇭 Ghana | 1979–2008 | 86.3 |
| 420 | Sócrates | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1974–1989 | 83.9 |
| 424 | Viv Richards | Cricket | 🏴 West Indies | 1971–1993 | 87.4 |
| 436 | Sugar Ray Leonard | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–1997 | 85.7 |
| 453 | Debbie Hockley | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1979–2000 | 88.1 |
| 455 | Kornelia Ender | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1971–1978 | 82.8 |
| 456 | Silvia Neid | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–1996 | 84.5 |
| 460 | Björn Borg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1972–1983 | 86.4 |
| 462 | Daley Thompson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1992 | 85.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.