- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1976–1988
- Quốc gia
- 🇷🇺 Russia
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 371
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 464 | Vladimir Salnikov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1976–1988 | 84.5 |
| 465 | Dan Issel | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1985 | 86.2 |
| 492 | Ingrid Kristiansen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 1977–1996 | 85.4 |
| 504 | Ruud Gullit | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1979–1998 | 83.7 |
| 519 | Willie Banks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1978–1996 | 85.6 |
| 529 | Malcolm Marshall | Cricket | 🇧🇧 Barbados | 1977–1996 | 85.6 |
| 533 | Merlene Ottey | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1978–2012 | 87.7 |
| 538 | Mary T. Meagher | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 83.4 |
| 556 | Sippy Woodhead | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 82.3 |
| 566 | Dennis Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1990 | 85.1 |
| 568 | Bob McAdoo | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1972–1986 | 83.4 |
| 570 | Gary Lineker | Bóng đá | 🏴 England | 1978–1994 | 82.8 |
| 571 | Careca | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1978–1997 | 84.0 |
| 573 | Shirley Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1978 | 82.7 |
| 598 | Anne Donovan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1979–1989 | 82.9 |
| 631 | Ian Botham | Cricket | 🏴 England | 1977–1992 | 85.1 |
| 641 | Jarmila Kratochvílová | Điền kinh | 🇨🇿 Czech Republic | 1974–1987 | 84.5 |
| 643 | Graham Gooch | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1997 | 86.9 |
| 647 | Gene Keady | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–2005 | 85.7 |
| 668 | Allan Simonsen | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1970–1989 | 83.1 |
| 672 | Ralf Edström | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1970–1983 | 82.6 |
| 682 | Greg Chappell | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1970–1984 | 84.9 |
| 688 | Rosa Mota | Điền kinh | 🇵🇹 Portugal | 1975–1992 | 85.2 |
| 709 | Grete Waitz | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 1971–1990 | 85.4 |
| 720 | Karl-Heinz Rummenigge | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1974–1989 | 82.3 |
| 732 | Dave Cowens | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 81.8 |
| 733 | Maurice Cheeks | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1978–1993 | 84.7 |
| 748 | Marita Koch | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1977–1986 | 81.6 |
| 750 | Robert Parish | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1997 | 86.3 |
| 754 | Wilfredo Benítez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1973–1990 | 83.1 |
| 763 | Denise Curry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1977–1990 | 82.9 |
| 771 | Carlos Zárate | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1970–1988 | 82.9 |
| 784 | Imran Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1971–1992 | 85.6 |
| 796 | Jeff Dujon | Cricket | 🇯🇲 West Indies | 1974–1993 | 85.9 |
| 820 | Safet Sušić | Bóng đá | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 1974–1991 | 82.9 |
| 822 | Yoko Gushiken | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1974–1981 | 82.0 |
| 830 | Ivan Lendl | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1978–1994 | 85.6 |
| 831 | Jimmy Connors | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1996 | 86.4 |
| 832 | Sebastian Coe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1990 | 83.4 |
| 837 | Joan Benoit Samuelson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–— | 84.4 |
| 840 | Michael Holding | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1972–1989 | 83.4 |
| 853 | Alessandro Andrei | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1979–1993 | 82.9 |
| 861 | David Gower | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1993 | 85.2 |
| 872 | Sunil Gavaskar | Cricket | 🇮🇳 India | 1971–1987 | 84.8 |
| 876 | Abedi Pelé | Bóng đá | 🇬🇭 Ghana | 1978–2000 | 81.8 |
| 877 | Alain Giresse | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1970–1988 | 83.2 |
| 896 | Marvelous Marvin Hagler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1973–1987 | 83.2 |
| 917 | Hugo Sánchez | Bóng đá | 🇲🇽 Mexico | 1976–1997 | 81.8 |
| 941 | Richard Hadlee | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1972–1990 | 83.6 |
| 952 | Wilfred Benítez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1973–1990 | 81.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.