- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1974–1989
- Quốc gia
- 🇧🇷 Brazil
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 395
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Carl Lewis đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 93.1.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 473 | Sócrates | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1974–1989 | 84.9 |
| 478 | Viv Richards | Cricket | 🏴 West Indies | 1971–1993 | 84.8 |
| 490 | Sugar Ray Leonard | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–1997 | 84.7 |
| 509 | Debbie Hockley | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1979–2000 | 84.6 |
| 511 | Kornelia Ender | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1971–1978 | 84.6 |
| 512 | Silvia Neid | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–1996 | 84.6 |
| 515 | René Houseman | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1971–1985 | 84.6 |
| 517 | Björn Borg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1972–1983 | 84.5 |
| 519 | Daley Thompson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1992 | 84.5 |
| 521 | Vladimir Salnikov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1976–1988 | 84.5 |
| 522 | Dan Issel | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1985 | 84.5 |
| 545 | Thomas Ravelli | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1976–1999 | 84.4 |
| 549 | Ingrid Kristiansen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 1977–1996 | 84.3 |
| 560 | Ruud Gullit | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1979–1998 | 84.2 |
| 575 | Willie Banks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1978–1996 | 84.2 |
| 587 | Malcolm Marshall | Cricket | 🇧🇧 Barbados | 1977–1996 | 84.1 |
| 591 | Merlene Ottey | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1978–2012 | 84.1 |
| 596 | Mary T. Meagher | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 84.1 |
| 610 | John Robertson | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1970–1986 | 84.0 |
| 611 | Paul Breitner | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1983 | 84.0 |
| 618 | Sippy Woodhead | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 84.0 |
| 628 | Dennis Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1990 | 83.9 |
| 630 | Bob McAdoo | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1972–1986 | 83.9 |
| 632 | Gary Lineker | Bóng đá | 🏴 England | 1978–1994 | 83.9 |
| 633 | Careca | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1978–1997 | 83.9 |
| 635 | Shirley Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1978 | 83.9 |
| 662 | Anne Donovan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1979–1989 | 83.7 |
| 679 | Andoni Zubizarreta | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1979–1997 | 83.6 |
| 699 | Ian Botham | Cricket | 🏴 England | 1977–1992 | 83.5 |
| 710 | Jarmila Kratochvílová | Điền kinh | 🇨🇿 Czech Republic | 1974–1987 | 83.4 |
| 712 | Graham Gooch | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1997 | 83.4 |
| 737 | Allan Simonsen | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1970–1989 | 83.3 |
| 741 | Ralf Edström | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1970–1983 | 83.3 |
| 752 | Greg Chappell | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1970–1984 | 83.2 |
| 758 | Rosa Mota | Điền kinh | 🇵🇹 Portugal | 1975–1992 | 83.1 |
| 782 | Grete Waitz | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 1971–1990 | 83.0 |
| 795 | Karl-Heinz Rummenigge | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1974–1989 | 82.9 |
| 807 | Dave Cowens | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 82.9 |
| 808 | Maurice Cheeks | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1978–1993 | 82.9 |
| 823 | Marita Koch | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1977–1986 | 82.8 |
| 825 | Robert Parish | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1997 | 82.8 |
| 829 | Wilfredo Benítez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1973–1990 | 82.8 |
| 840 | Denise Curry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1977–1990 | 82.8 |
| 849 | Carlos Zárate | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1970–1988 | 82.7 |
| 863 | Imran Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1971–1992 | 82.6 |
| 870 | Peter Beardsley | Bóng đá | 🏴 England | 1979–1999 | 82.6 |
| 876 | Jeff Dujon | Cricket | 🇯🇲 West Indies | 1974–1993 | 82.6 |
| 906 | Safet Sušić | Bóng đá | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 1974–1991 | 82.4 |
| 908 | Yoko Gushiken | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 1974–1981 | 82.4 |
| 916 | Bruno Conti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1974–1991 | 82.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.