- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 1970–1987
- Quốc gia
- 🇨🇦 Canada
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 371
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2463 | Gilbert Perreault | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1970–1987 | 80.5 |
| 2490 | Virginia Ruzici | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1975–1987 | 77.0 |
| 2520 | Robert Brazile | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1975–1984 | 78.6 |
| 2529 | Bruce Sutter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1976–1988 | 79.1 |
| 2553 | Paolo Barelli | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1970–1980 | 75.4 |
| 2559 | Kent Nilsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1974–1995 | 79.3 |
| 2579 | Johan Kriek | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 77.4 |
| 2584 | Randy Stoklos | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1979–1996 | 81.7 |
| 2588 | Yannick Noah | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1977–1996 | 76.5 |
| 2596 | Lang Ping | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 1978–1986 | 79.5 |
| 2602 | Cliff Harris | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1970–1979 | 77.6 |
| 2614 | Peter Šťastný | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 1975–1995 | 78.9 |
| 2616 | Steve Shutt | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1972–1985 | 78.5 |
| 2634 | Randy Gradishar | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1974–1983 | 77.8 |
| 2635 | Roscoe Tanner | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1985 | 76.3 |
| 2653 | Joe Mullen | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1979–1997 | 79.4 |
| 2675 | Lynn Swann | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1974–1982 | 76.5 |
| 2684 | Gudrun Beckmann | Bơi lội | 🇩🇪 West Germany | 1978–1984 | 74.0 |
| 2695 | Drew Pearson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1973–1983 | 78.3 |
| 2697 | John Childs | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1996 | 78.3 |
| 2747 | Ryszard Bosek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1972–1982 | 79.7 |
| 2761 | Hugo Conte | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 1979–1998 | 81.4 |
| 2769 | Börje Salming | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1970–1993 | 79.5 |
| 2774 | Andre Dawson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1976–1996 | 79.2 |
| 2777 | Kevin Lowe | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1979–1998 | 79.3 |
| 2817 | Rick Middleton | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1974–1988 | 77.9 |
| 2827 | Clark Gillies | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1974–1988 | 77.5 |
| 2849 | Kellen Winslow | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1979–1987 | 74.5 |
| 2857 | Kebede Balcha | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1976–1990 | 75.0 |
| 2858 | Gary Carter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1992 | 78.3 |
| 2860 | Jonathan Agnew | Cricket | 🏴 England | 1978–1992 | 75.1 |
| 2863 | Tracy Austin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 70.6 |
| 2865 | Masashi Ozaki | Golf | 🇯🇵 Japan | 1970–2019 | 82.0 |
| 2876 | Duncan Goodhew | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1980 | 70.5 |
| 2877 | Jumbo Ozaki | Golf | 🇯🇵 Japan | 1970–2010 | 81.7 |
| 2911 | Yelena Akhaminova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1978–1988 | 78.4 |
| 2928 | Adriano Panatta | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1970–1983 | 73.2 |
| 2947 | Tom Watson | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2019 | 80.3 |
| 2961 | Bronisław Bebel | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1972–1980 | 77.2 |
| 2970 | Pat Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–1995 | 79.9 |
| 2985 | Mark Edmondson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1974–1988 | 72.9 |
| 2989 | Vladimir Dorokhov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1976–1984 | 76.8 |
| 3049 | Jan Stephenson | Golf | 🇦🇺 Australia | 1973–2003 | 79.0 |
| 3055 | Tom Kite | Golf | 🇺🇸 United States | 1972–2010 | 79.8 |
| 3077 | Niki Lauda | Công thức 1 | 🇦🇹 Austria | 1971–1985 | 79.2 |
| 3085 | Renan Dal Zotto | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1978–1992 | 76.9 |
| 3087 | Jack Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1973–1978 | 68.5 |
| 3094 | Marius Căta-Chițiga | Bóng chuyền | 🇷🇴 Romania | 1976–1988 | 76.5 |
| 3099 | Flo Hyman | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1974–1986 | 75.0 |
| 3100 | Takako Shirai | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1970–1977 | 74.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.