- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1978–1994
- Quốc gia
- 🇨🇿 Czechia
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 91.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 395
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Carl Lewis đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 93.1.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 918 | Ivan Lendl | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1978–1994 | 82.3 |
| 919 | Jimmy Connors | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1996 | 82.3 |
| 920 | Sebastian Coe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1990 | 82.3 |
| 925 | Joan Benoit Samuelson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–đang thi đấu | 82.3 |
| 928 | Michael Holding | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1972–1989 | 82.3 |
| 935 | Bryan Robson | Bóng đá | 🏴 England | 1975–1997 | 82.3 |
| 942 | Alessandro Andrei | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1979–1993 | 82.3 |
| 951 | David Gower | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1993 | 82.2 |
| 962 | Sunil Gavaskar | Cricket | 🇮🇳 India | 1971–1987 | 82.1 |
| 966 | Abedi Pelé | Bóng đá | 🇬🇭 Ghana | 1978–2000 | 82.1 |
| 967 | Alain Giresse | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1970–1988 | 82.1 |
| 985 | Marvelous Marvin Hagler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1973–1987 | 82.0 |
| 1008 | Hugo Sánchez | Bóng đá | 🇲🇽 Mexico | 1976–1997 | 81.9 |
| 1035 | Richard Hadlee | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1972–1990 | 81.8 |
| 1046 | Wilfred Benítez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1973–1990 | 81.8 |
| 1052 | Jimmy Cook | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1972–1994 | 81.8 |
| 1065 | Melissa Belote | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 81.7 |
| 1076 | Abdul Qadir | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1975–1993 | 81.6 |
| 1081 | Jeff Chandler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1976–1984 | 81.6 |
| 1094 | Pipino Cuevas | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1971–1989 | 81.5 |
| 1108 | Kapil Dev | Cricket | 🇮🇳 India | 1975–1994 | 81.4 |
| 1111 | Trevor Francis | Bóng đá | 🏴 England | 1970–1994 | 81.4 |
| 1124 | Javed Miandad | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1975–1996 | 81.3 |
| 1128 | Pam Shriver | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1978–1997 | 81.3 |
| 1131 | George McGinnis | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1982 | 81.3 |
| 1132 | Bob Lanier | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1984 | 81.3 |
| 1143 | John McEnroe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1994 | 81.2 |
| 1146 | Pierre Littbarski | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1978–1997 | 81.2 |
| 1148 | Calvin Murphy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 81.2 |
| 1156 | Mahmoud El Khatib | Bóng đá | 🇪🇬 Egypt | 1972–1988 | 81.2 |
| 1192 | Viacheslav Fetisov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1974–1998 | 81.0 |
| 1209 | Bruce Grobbelaar | Bóng đá | 🇿🇼 Zimbabwe | 1979–1998 | 80.9 |
| 1213 | Nancy Lieberman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1997 | 80.9 |
| 1235 | Uli Hoeneß | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1979 | 80.7 |
| 1237 | Bärbel Wöckel | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1974–1984 | 80.7 |
| 1255 | Sergei Makarov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1976–1997 | 80.6 |
| 1262 | Bernard King | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1977–1993 | 80.6 |
| 1263 | Larry Myricks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 80.6 |
| 1264 | Bobby Chacon | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1972–1988 | 80.6 |
| 1266 | Terry Alderman | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1974–1993 | 80.6 |
| 1275 | Alberto Juantorena | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1971–1984 | 80.5 |
| 1290 | Mel Blount | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 80.5 |
| 1293 | Ally McCoist | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1979–2001 | 80.5 |
| 1309 | Ana Ambrazienė | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1979–1988 | 80.4 |
| 1342 | Valerie Brisco-Hooks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 80.2 |
| 1346 | Ann Meyers | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 80.2 |
| 1362 | Mike Bruner | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1975–1980 | 80.1 |
| 1363 | Hannelore Anke | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1973–1977 | 80.1 |
| 1370 | Ingrid Auerswald | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1976–1988 | 80.0 |
| 1386 | Pär Arvidsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1976–1984 | 79.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.