- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1972–1994
- Quốc gia
- 🇿🇦 South Africa
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 371
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 958 | Jimmy Cook | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1972–1994 | 85.1 |
| 968 | Melissa Belote | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 79.2 |
| 978 | Abdul Qadir | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1975–1993 | 83.4 |
| 983 | Jeff Chandler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1976–1984 | 80.9 |
| 993 | Pipino Cuevas | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1971–1989 | 82.7 |
| 1004 | Kapil Dev | Cricket | 🇮🇳 India | 1975–1994 | 84.7 |
| 1018 | Javed Miandad | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1975–1996 | 84.9 |
| 1022 | Pam Shriver | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1978–1997 | 85.1 |
| 1025 | George McGinnis | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1982 | 80.4 |
| 1026 | Bob Lanier | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1984 | 82.0 |
| 1036 | John McEnroe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1994 | 83.9 |
| 1039 | Pierre Littbarski | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1978–1997 | 82.3 |
| 1041 | Calvin Murphy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 82.4 |
| 1049 | Mahmoud El Khatib | Bóng đá | 🇪🇬 Egypt | 1972–1988 | 80.8 |
| 1085 | Viacheslav Fetisov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1974–1998 | 87.4 |
| 1099 | Bruce Grobbelaar | Bóng đá | 🇿🇼 Zimbabwe | 1979–1998 | 81.5 |
| 1103 | Nancy Lieberman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1997 | 81.5 |
| 1125 | Bärbel Wöckel | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1974–1984 | 80.9 |
| 1142 | Sergei Makarov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1976–1997 | 86.2 |
| 1149 | Bernard King | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1977–1993 | 80.5 |
| 1150 | Larry Myricks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 82.7 |
| 1151 | Bobby Chacon | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1972–1988 | 82.0 |
| 1153 | Terry Alderman | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1974–1993 | 82.5 |
| 1162 | Alberto Juantorena | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1971–1984 | 80.6 |
| 1177 | Mel Blount | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 86.2 |
| 1193 | Ana Ambrazienė | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1979–1988 | 80.2 |
| 1226 | Valerie Brisco-Hooks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 79.3 |
| 1230 | Ann Meyers | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 78.3 |
| 1246 | Mike Bruner | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1975–1980 | 77.9 |
| 1247 | Hannelore Anke | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1973–1977 | 77.6 |
| 1252 | Ingrid Auerswald | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1976–1988 | 80.9 |
| 1268 | Pär Arvidsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1976–1984 | 78.6 |
| 1270 | John Hencken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1976 | 78.1 |
| 1273 | Pete Maravich | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1980 | 78.0 |
| 1283 | Michael Spinks | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–1988 | 79.5 |
| 1294 | Petra Schneider | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1978–1984 | 78.3 |
| 1296 | Lusia Harris | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 76.6 |
| 1299 | Randy Williams | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1971–1984 | 79.9 |
| 1339 | Sidney Moncrief | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1979–1991 | 79.1 |
| 1389 | Robin Backhaus | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 77.7 |
| 1404 | Enith Brigitha | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1970–1980 | 79.4 |
| 1407 | David Wilkie | Bơi lội | 🇬🇧 Great Britain | 1970–1976 | 77.7 |
| 1415 | Franco Harris | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1972–1984 | 84.9 |
| 1419 | Brian Brinkley | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1970–1978 | 79.5 |
| 1472 | Rabah Madjer | Bóng đá | 🇩🇿 Algeria | 1978–1992 | 77.7 |
| 1490 | Jack Lambert | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1974–1984 | 83.6 |
| 1510 | Carol Blazejowski | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1982 | 76.4 |
| 1511 | John Hannah | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1973–1985 | 84.2 |
| 1520 | Ray Bourque | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1979–2001 | 86.0 |
| 1531 | Randy White | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1975–1988 | 84.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.