- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 1974–1988
- Quốc gia
- 🇨🇦 Canada
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 395
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Carl Lewis đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 93.1.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3018 | Clark Gillies | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1974–1988 | 72.2 |
| 3040 | Kellen Winslow | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1979–1987 | 71.9 |
| 3048 | Kebede Balcha | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1976–1990 | 71.9 |
| 3049 | Gary Carter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1992 | 71.9 |
| 3051 | Jonathan Agnew | Cricket | 🏴 England | 1978–1992 | 71.9 |
| 3054 | Tracy Austin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 71.8 |
| 3056 | Masashi Ozaki | Golf | 🇯🇵 Japan | 1970–2019 | 71.8 |
| 3067 | Duncan Goodhew | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1980 | 71.7 |
| 3068 | Jumbo Ozaki | Golf | 🇯🇵 Japan | 1970–2010 | 71.7 |
| 3102 | Yelena Akhaminova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1978–1988 | 71.4 |
| 3119 | Adriano Panatta | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1970–1983 | 71.2 |
| 3138 | Tom Watson | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2019 | 70.8 |
| 3152 | Bronisław Bebel | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1972–1980 | 70.8 |
| 3161 | Pat Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–1995 | 70.6 |
| 3177 | Mark Edmondson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1974–1988 | 70.5 |
| 3182 | Vladimir Dorokhov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1976–1984 | 70.5 |
| 3242 | Jan Stephenson | Golf | 🇦🇺 Australia | 1973–2003 | 69.8 |
| 3248 | Tom Kite | Golf | 🇺🇸 United States | 1972–2010 | 69.8 |
| 3272 | Niki Lauda | Công thức 1 | 🇦🇹 Austria | 1971–1985 | 69.4 |
| 3280 | Renan Dal Zotto | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1978–1992 | 69.3 |
| 3282 | Jack Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1973–1978 | 69.3 |
| 3289 | Marius Căta-Chițiga | Bóng chuyền | 🇷🇴 Romania | 1976–1988 | 69.3 |
| 3294 | Flo Hyman | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1974–1986 | 69.2 |
| 3295 | Takako Shirai | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1970–1977 | 69.2 |
| 3307 | JoAnne Carner | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–2004 | 69.0 |
| 3308 | Amy Alcott | Golf | 🇺🇸 United States | 1975–2011 | 69.0 |
| 3314 | Ayako Okamoto | Golf | 🇯🇵 Japan | 1975–2011 | 68.9 |
| 3315 | Daniel Castellani | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 1978–1992 | 68.9 |
| 3350 | Yuko Arakida | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1972–1978 | 68.5 |
| 3352 | Cecilia Tait | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1978–1992 | 68.5 |
| 3355 | Sandy Lyle | Golf | 🏴 Scotland | 1977–2020 | 68.5 |
| 3358 | Brian Teacher | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1987 | 68.4 |
| 3374 | Nick Faldo | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–2015 | 68.1 |
| 3376 | Nancy Lopez | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2002 | 68.1 |
| 3385 | Ben Crenshaw | Golf | 🇺🇸 United States | 1973–2015 | 68.1 |
| 3389 | Hollis Stacy | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–2000 | 68.0 |
| 3395 | Baik Myung-sun | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 68.0 |
| 3396 | Chang Hee-sook | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 68.0 |
| 3398 | Guy Chouinard | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1974–1984 | 67.9 |
| 3412 | Bernard Rajzman | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1975–1984 | 67.8 |
| 3423 | Seve Ballesteros | Golf | 🇪🇸 Spain | 1974–2007 | 67.6 |
| 3432 | Guo Yuehua | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1977–1985 | 67.5 |
| 3439 | Betsy King | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2005 | 67.4 |
| 3445 | Cai Zhenhua | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1979–1989 | 67.3 |
| 3447 | Byon Kyung-ja | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 67.3 |
| 3460 | Nelson Piquet | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1978–1991 | 67.1 |
| 3471 | David Graham | Golf | 🇦🇺 Australia | 1970–2000 | 67.1 |
| 3473 | Craig Patrick | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1971–1979 | 67.1 |
| 3474 | Greg Norman | Golf | 🇦🇺 Australia | 1976–2009 | 67.0 |
| 3486 | Hubert Green | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–1996 | 66.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.