- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1970–2004
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 371
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3111 | JoAnne Carner | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–2004 | 78.7 |
| 3112 | Amy Alcott | Golf | 🇺🇸 United States | 1975–2011 | 78.1 |
| 3118 | Ayako Okamoto | Golf | 🇯🇵 Japan | 1975–2011 | 78.3 |
| 3119 | Daniel Castellani | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 1978–1992 | 76.7 |
| 3154 | Yuko Arakida | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1972–1978 | 72.4 |
| 3156 | Cecilia Tait | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1978–1992 | 75.4 |
| 3159 | Sandy Lyle | Golf | 🏴 Scotland | 1977–2020 | 77.3 |
| 3161 | Brian Teacher | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1987 | 71.6 |
| 3176 | Nick Faldo | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–2015 | 77.2 |
| 3178 | Nancy Lopez | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2002 | 75.9 |
| 3187 | Ben Crenshaw | Golf | 🇺🇸 United States | 1973–2015 | 76.7 |
| 3191 | Hollis Stacy | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–2000 | 77.1 |
| 3197 | Baik Myung-sun | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 74.2 |
| 3198 | Chang Hee-sook | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 74.2 |
| 3200 | Guy Chouinard | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1974–1984 | 72.4 |
| 3214 | Bernard Rajzman | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1975–1984 | 73.8 |
| 3223 | Seve Ballesteros | Golf | 🇪🇸 Spain | 1974–2007 | 75.8 |
| 3232 | Guo Yuehua | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1977–1985 | 75.0 |
| 3239 | Betsy King | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2005 | 76.2 |
| 3245 | Cai Zhenhua | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1979–1989 | 76.5 |
| 3247 | Byon Kyung-ja | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 73.7 |
| 3259 | Nelson Piquet | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1978–1991 | 76.8 |
| 3270 | David Graham | Golf | 🇦🇺 Australia | 1970–2000 | 75.7 |
| 3272 | Craig Patrick | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1971–1979 | 72.1 |
| 3273 | Greg Norman | Golf | 🇦🇺 Australia | 1976–2009 | 76.3 |
| 3285 | Hubert Green | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–1996 | 75.4 |
| 3329 | John Mahaffey | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2007 | 75.5 |
| 3338 | Larry Nelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1971–2011 | 75.5 |
| 3385 | Jody Scheckter | Công thức 1 | 🇿🇦 South Africa | 1972–1980 | 73.0 |
| 3396 | Curtis Strange | Golf | 🇺🇸 United States | 1976–2005 | 73.4 |
| 3411 | István Boros | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1975–1988 | 75.6 |
| 3412 | Emerson Fittipaldi | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1970–1996 | 75.5 |
| 3468 | Zoltán Bubonyi | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1977–1990 | 75.3 |
| 3496 | Zoya Yusova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Soviet Union | 1970–1982 | 71.8 |
| 3545 | Andrzej Grubba | Bóng bàn | 🇵🇱 Poland | 1977–1997 | 75.4 |
| 3551 | Nick Price | Golf | 🇿🇼 Zimbabwe | 1977–2014 | 72.6 |
| 3569 | Gábor Gergely | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1971–1990 | 74.3 |
| 3575 | Ian Woosnam | Golf | 🏴 Wales | 1976–— | 72.7 |
| 3644 | Carmen Crișan | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 1978–1990 | 73.2 |
| 3649 | Desmond Douglas | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1974–1994 | 74.2 |
| 3668 | Wayne Grady | Golf | 🇦🇺 Australia | 1978–2010 | 71.6 |
| 3669 | Claude Bergeret | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 1971–1985 | 72.7 |
| 3701 | Zoran Kalinić | Bóng bàn | 🇷🇸 Yugoslavia | 1975–1996 | 73.0 |
| 3710 | Katharina Bullin | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1974–1982 | 68.1 |
| 3731 | Ian Baker-Finch | Golf | 🇦🇺 Australia | 1979–1997 | 68.6 |
| 3750 | Eddie Cheever | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1978–1998 | 72.0 |
| 3776 | Clay Regazzoni | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 1970–1980 | 69.5 |
| 3796 | René Arnoux | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1978–1989 | 69.9 |
| 3827 | Jacques Laffite | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1974–1986 | 69.6 |
| 3837 | Payne Stewart | Golf | 🇺🇸 United States | 1979–1999 | 67.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.