- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1984–2003
- Quốc gia
- 🇺🇸 USA
- Đỉnh cao
- 100.0
- Thống trị
- 99.0
- Thống kê
- 97.0
- Danh hiệu
- 96.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 448
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Michael Jordan | Bóng rổ | 🇺🇸 USA | 1984–2003 | 92.2 |
| 18 | Kristine Lilly | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2010 | 93.4 |
| 21 | Mia Hamm | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 90.7 |
| 31 | Zinedine Zidane | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1989–2006 | 90.1 |
| 39 | Romário | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1985–2009 | 88.9 |
| 49 | Joy Fawcett | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 89.8 |
| 59 | Julie Foudy | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 89.1 |
| 63 | Michelle Akers | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1985–2000 | 86.9 |
| 64 | Teresa Edwards | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1984–2004 | 90.6 |
| 65 | Linda Medalen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1987–2001 | 88.1 |
| 70 | Paolo Maldini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1984–2009 | 90.1 |
| 81 | Sachin Tendulkar | Cricket | 🇮🇳 India | 1989–2013 | 93.0 |
| 89 | Michael Johnson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1988–2001 | 87.3 |
| 94 | Jackie Joyner-Kersee | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1980–2001 | 89.7 |
| 96 | Marcel Desailly | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1986–2006 | 88.4 |
| 102 | Steffi Graf | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1982–1999 | 90.6 |
| 103 | Roy Jones Jr. | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2018 | 89.1 |
| 118 | Luís Figo | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1989–2009 | 87.9 |
| 122 | Maria Mutola | Điền kinh | 🇲🇿 Mozambique | 1988–2008 | 90.3 |
| 133 | Michael Gross | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1981–1991 | 88.0 |
| 144 | Bettina Wiegmann | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1989–2003 | 87.4 |
| 146 | Martina Voss-Tecklenburg | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1984–1999 | 87.4 |
| 149 | Karl Malone | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–2004 | 89.3 |
| 159 | Cynthia Cooper-Dyke | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1986–2003 | 85.8 |
| 161 | Mike Conley Sr. | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1984–1996 | 88.4 |
| 169 | Brandi Chastain | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1988–2010 | 86.6 |
| 173 | Steve Waugh | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1984–2004 | 90.3 |
| 184 | Jan Železný | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1984–2006 | 88.4 |
| 189 | Reggie Miller | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–2005 | 88.1 |
| 199 | Marco van Basten | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1981–1995 | 83.9 |
| 205 | Dara Torres | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1982–2012 | 89.6 |
| 225 | Hakeem Olajuwon | Bóng rổ | 🇳🇬 Nigeria | 1984–2002 | 87.0 |
| 231 | John Stockton | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1984–2003 | 88.6 |
| 241 | Javier Sotomayor | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1984–2001 | 87.5 |
| 243 | Stefka Kostadinova | Điền kinh | 🇧🇬 Bulgaria | 1982–1999 | 87.5 |
| 247 | Hortência Marcari | Bóng rổ | 🇧🇷 Brazil | 1980–1996 | 86.5 |
| 251 | Julio César Chávez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1980–2005 | 88.3 |
| 258 | Hristo Stoichkov | Bóng đá | 🇧🇬 Bulgaria | 1984–2003 | 84.6 |
| 260 | Sissi Oliveira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1988–2008 | 85.6 |
| 264 | Robert Korzeniowski | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 1988–2004 | 87.0 |
| 266 | Gheorghe Hagi | Bóng đá | 🇷🇴 Romania | 1982–2001 | 86.0 |
| 275 | Héctor Camacho | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1980–2010 | 88.5 |
| 295 | Kevin McHale | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1980–1993 | 85.7 |
| 301 | Doris Fitschen | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2001 | 85.5 |
| 307 | Clyde Drexler | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1983–1998 | 86.0 |
| 309 | Virgil Hill | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2007 | 88.3 |
| 312 | Robert Prosinečki | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1986–2004 | 84.7 |
| 313 | Sonny Anderson | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1988–2006 | 85.3 |
| 317 | Florence Griffith Joyner | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1983–1989 | 79.9 |
| 318 | Gail Devers | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1987–2007 | 86.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.