- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1984–2008
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 481
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Michael Jordan đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 93.4.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1045 | Jeff Fenech | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1984–2008 | 81.8 |
| 1055 | Patrick Ewing | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–2002 | 81.7 |
| 1056 | Toni Kukoč | Bóng rổ | 🇭🇷 Croatia | 1985–2006 | 81.7 |
| 1061 | Ludmila Engquist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1987–1999 | 81.7 |
| 1070 | Youri Djorkaeff | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1984–2006 | 81.6 |
| 1080 | Cheryl Miller | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1986 | 81.6 |
| 1088 | Alan Shearer | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1988–2006 | 81.5 |
| 1097 | Stefan Effenberg | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2004 | 81.5 |
| 1114 | Tom Jager | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 81.4 |
| 1116 | Oleksandr Bagach | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1988–2004 | 81.4 |
| 1125 | Marie-José Pérec | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1988–1999 | 81.3 |
| 1139 | Bodo Illgner | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2001 | 81.3 |
| 1140 | Yuri Bashkatov | Bơi lội | 🇧🇾 Belarus | 1986–1993 | 81.3 |
| 1155 | Emilio Butragueño | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1982–1998 | 81.2 |
| 1164 | George Weah | Bóng đá | 🇱🇷 Liberia | 1985–2003 | 81.1 |
| 1194 | Bruce Matthews | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–2001 | 81.0 |
| 1215 | Katia Serra | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1987–2006 | 80.9 |
| 1222 | Karin Brienesse | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1986–1996 | 80.8 |
| 1224 | Michael Laudrup | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1981–1998 | 80.7 |
| 1226 | Anil Kumble | Cricket | 🇮🇳 India | 1989–2008 | 80.7 |
| 1246 | Mushtaq Ahmed | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1986–2006 | 80.7 |
| 1250 | Jaromír Jágr | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇿 Czechia | 1988–2024 | 80.6 |
| 1265 | Darrell Green | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–2002 | 80.6 |
| 1268 | Martin Bicknell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2006 | 80.6 |
| 1285 | Michael Carbajal | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–1999 | 80.5 |
| 1286 | Donald Curry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 80.5 |
| 1303 | Mark Aguirre | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1981–1994 | 80.4 |
| 1305 | Mohammad Azharuddin | Cricket | 🇮🇳 India | 1984–2000 | 80.4 |
| 1306 | David Boon | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1984–1996 | 80.4 |
| 1316 | Abel Antón | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1985–2002 | 80.3 |
| 1335 | Gabriel Batistuta | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1988–2005 | 80.2 |
| 1339 | Hennadiy Avdyeyenko | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–1992 | 80.2 |
| 1353 | Karch Kiraly | Bóng chuyền | 🇺🇸 USA | 1981–2007 | 80.1 |
| 1361 | Riddick Bowe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2008 | 80.1 |
| 1378 | Dennis Rodman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1986–2000 | 79.9 |
| 1385 | Buddy McGirt | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1982–1997 | 79.9 |
| 1398 | Jens Lehmann | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1989–2011 | 79.9 |
| 1409 | Kriss Akabusi | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1983–1993 | 79.8 |
| 1411 | Davor Šuker | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1989–2003 | 79.8 |
| 1425 | Mike Tyson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1985–2005 | 79.7 |
| 1427 | Teresa Weatherspoon | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1988–2004 | 79.7 |
| 1439 | Ron Francis | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1981–2004 | 79.7 |
| 1456 | Chris Eubank | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1985–1998 | 79.6 |
| 1464 | Yelena Belevskaya | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1982–1992 | 79.6 |
| 1468 | Alessandro Costacurta | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1987–2006 | 79.6 |
| 1471 | Mike Modano | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1989–2011 | 79.6 |
| 1475 | Meldrick Taylor | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2002 | 79.5 |
| 1488 | Barry Bonds | Bóng chày | 🇺🇸 USA | 1986–2007 | 79.4 |
| 1493 | Sunday Bada | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1989–2004 | 79.4 |
| 1513 | Martin Crowe | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1982–1995 | 79.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.