- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1989–2008
- Quốc gia
- 🇮🇳 India
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 448
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1115 | Anil Kumble | Cricket | 🇮🇳 India | 1989–2008 | 84.0 |
| 1134 | Mushtaq Ahmed | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1986–2006 | 83.8 |
| 1137 | Jaromír Jágr | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇿 Czechia | 1988–2024 | 88.2 |
| 1152 | Darrell Green | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–2002 | 88.2 |
| 1155 | Martin Bicknell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2006 | 84.4 |
| 1172 | Michael Carbajal | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–1999 | 80.4 |
| 1173 | Donald Curry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 80.3 |
| 1187 | Mark Aguirre | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1981–1994 | 80.6 |
| 1189 | Mohammad Azharuddin | Cricket | 🇮🇳 India | 1984–2000 | 82.9 |
| 1190 | David Boon | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1984–1996 | 82.7 |
| 1200 | Abel Antón | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1985–2002 | 82.9 |
| 1219 | Gabriel Batistuta | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1988–2005 | 80.1 |
| 1223 | Hennadiy Avdyeyenko | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–1992 | 79.9 |
| 1237 | Karch Kiraly | Bóng chuyền | 🇺🇸 USA | 1981–2007 | 88.8 |
| 1245 | Riddick Bowe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2008 | 78.9 |
| 1260 | Dennis Rodman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1986–2000 | 80.1 |
| 1267 | Buddy McGirt | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1982–1997 | 81.8 |
| 1290 | Kriss Akabusi | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1983–1993 | 80.8 |
| 1292 | Davor Šuker | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1989–2003 | 78.5 |
| 1303 | Mike Tyson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1985–2005 | 79.3 |
| 1305 | Teresa Weatherspoon | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1988–2004 | 80.4 |
| 1317 | Ron Francis | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1981–2004 | 87.2 |
| 1334 | Chris Eubank | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1985–1998 | 80.5 |
| 1342 | Yelena Belevskaya | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1982–1992 | 80.5 |
| 1346 | Mike Modano | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1989–2011 | 85.7 |
| 1350 | Meldrick Taylor | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2002 | 80.7 |
| 1363 | Barry Bonds | Bóng chày | 🇺🇸 USA | 1986–2007 | 86.3 |
| 1368 | Sunday Bada | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1989–2004 | 81.5 |
| 1387 | Martin Crowe | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1982–1995 | 81.2 |
| 1410 | Nigel Benn | Quyền Anh | 🏴 England | 1987–1996 | 78.6 |
| 1411 | Saeed Anwar | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1989–2003 | 80.7 |
| 1413 | Stéphan Caron | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1985–1992 | 78.8 |
| 1422 | Dominique Wilkins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1999 | 80.0 |
| 1423 | Tegla Loroupe | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1988–2008 | 81.8 |
| 1431 | Angela James | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1985–2000 | 84.1 |
| 1432 | Cris Carter | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1987–2002 | 85.3 |
| 1439 | Brian Leetch | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1987–2006 | 84.6 |
| 1457 | Randall McDaniel | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1988–2001 | 85.2 |
| 1458 | Grant Fuhr | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1981–2000 | 84.8 |
| 1460 | Mario Lemieux | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1984–2006 | 82.1 |
| 1466 | James Worthy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1994 | 78.7 |
| 1473 | Derek Redmond | Điền kinh | 🏴 England | 1985–1993 | 79.2 |
| 1477 | Marina Azyabina | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1988–1996 | 79.6 |
| 1479 | Monica Seles | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2003 | 80.7 |
| 1482 | Michael Chang | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2003 | 82.3 |
| 1488 | Ed Belfour | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1988–2007 | 84.7 |
| 1496 | Ajayi Agbebaku | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1980–1988 | 80.0 |
| 1525 | Anders Järryd | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1980–1996 | 82.4 |
| 1527 | José Luíz Barbosa | Điền kinh | 🇧🇷 Brazil | 1983–1998 | 80.7 |
| 1537 | Rob Blake | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1989–2010 | 85.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.