- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1982–2015
- Quốc gia
- 🇦🇷 Argentina
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 481
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Michael Jordan đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 93.4.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3220 | Eduardo Romero | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1982–2015 | 70.0 |
| 3228 | Fabio Vullo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2000 | 69.9 |
| 3239 | Cindy Curley | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1986–1992 | 69.8 |
| 3241 | Ángel Cabrera | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1989–đang thi đấu | 69.8 |
| 3244 | Slobodan Kovač | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1988–2005 | 69.8 |
| 3262 | Stephen Ames | Golf | 🇨🇦 Canada | 1987–đang thi đấu | 69.6 |
| 3273 | Marja-Leena Ihatsu | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 1988–2000 | 69.4 |
| 3290 | Lorenzo Bernardi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2005 | 69.2 |
| 3304 | Sergey Bubka | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–2001 | 69.0 |
| 3310 | Mark Calcavecchia | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–đang thi đấu | 69.0 |
| 3340 | Meg Mallon | Golf | 🇺🇸 United States | 1987–2013 | 68.6 |
| 3349 | Tom Lehman | Golf | 🇺🇸 United States | 1982–đang thi đấu | 68.5 |
| 3367 | Peter Blangé | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 1988–2001 | 68.2 |
| 3369 | Wang Tao | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1989–1999 | 68.2 |
| 3375 | Juli Inkster | Golf | 🇺🇸 United States | 1983–2021 | 68.1 |
| 3377 | Laura Davies | Golf | 🏴 England | 1985–đang thi đấu | 68.1 |
| 3399 | Chen Jing | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 1986–2001 | 67.9 |
| 3413 | Amauri Ribeiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2002 | 67.8 |
| 3416 | Steve Jones | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–2003 | 67.8 |
| 3424 | Vijay Singh | Golf | 🇫🇯 Fiji | 1982–đang thi đấu | 67.6 |
| 3435 | Keba Phipps | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 67.5 |
| 3450 | Ni Xialian | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 1983–đang thi đấu | 67.2 |
| 3452 | Steve Elkington | Golf | 🇦🇺 Australia | 1985–2015 | 67.2 |
| 3463 | Andrea Giani | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2007 | 67.1 |
| 3468 | Gabriela Pérez del Solar | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1982–1996 | 67.1 |
| 3475 | Ernie Els | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1989–đang thi đấu | 67.0 |
| 3516 | Lee Janzen | Golf | 🇺🇸 United States | 1986–đang thi đấu | 66.5 |
| 3518 | Qiao Hong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1986–1997 | 66.5 |
| 3520 | Otilia Bădescu | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 1986–2008 | 66.5 |
| 3527 | Dan O'Brien | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 66.4 |
| 3529 | Larry Mize | Golf | 🇺🇸 United States | 1980–2023 | 66.4 |
| 3543 | Jean-Michel Saive | Bóng bàn | 🇧🇪 Belgium | 1986–2014 | 66.3 |
| 3544 | Zoran Primorac | Bóng bàn | 🇭🇷 Croatia | 1985–2012 | 66.3 |
| 3550 | Ayrton Senna | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1984–1994 | 66.2 |
| 3582 | Jiang Jialiang | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1982–1990 | 65.9 |
| 3593 | Paul Azinger | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–2010 | 65.8 |
| 3594 | Chen Longcan | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1984–1991 | 65.8 |
| 3595 | Yang Young-ja | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1983–1990 | 65.8 |
| 3608 | Mark O'Meara | Golf | 🇺🇸 United States | 1980–2019 | 65.6 |
| 3611 | Cao Yanhua | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1980–1987 | 65.6 |
| 3614 | Goran Vujević | Bóng chuyền | 🇭🇷 Croatia | 1988–2004 | 65.6 |
| 3619 | Yoo Nam-kyu | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1985–1996 | 65.5 |
| 3625 | Nigel Mansell | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1980–1995 | 65.4 |
| 3628 | Jean-Philippe Gatien | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 1985–2000 | 65.4 |
| 3629 | Paul Lawrie | Golf | 🏴 United Kingdom | 1986–2020 | 65.4 |
| 3633 | Ma Wenge | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1988–1997 | 65.4 |
| 3667 | Irina Belova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1989–2000 | 65.0 |
| 3682 | Jörg Rosskopf | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1986–2004 | 64.8 |
| 3694 | Tong Ling | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1987–1993 | 64.7 |
| 3696 | Nicole Struse | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1989–2006 | 64.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.