- Môn
- Bóng bầu dục Mỹ
- Sự nghiệp
- 1981–1987
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 62.0
GOAT Rank · 448
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2845 | Kenny Easley | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1981–1987 | 73.8 |
| 2853 | Sterling Sharpe | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1988–1994 | 73.7 |
| 2855 | Andrea Lucchetta | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1983–1998 | 79.1 |
| 2856 | István Bagyula | Điền kinh | 🇭🇺 Hungary | 1987–2000 | 74.0 |
| 2880 | Troy Aikman | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1989–2000 | 76.7 |
| 2881 | Andrea Zorzi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1984–1998 | 78.4 |
| 2905 | Harold Baines | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1980–2001 | 80.3 |
| 2912 | Deng Yaping | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1988–1997 | 79.7 |
| 2920 | Mercedes Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1988–2000 | 78.4 |
| 2931 | Fernanda Venturini | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1986–2004 | 79.1 |
| 2933 | Kent Steffes | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–1998 | 77.1 |
| 2937 | Ana Ida Alvares | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2000 | 78.7 |
| 2943 | Irina Kirillova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1984–2002 | 79.1 |
| 2978 | Ulf Samuelsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1983–2000 | 77.2 |
| 2995 | Chris Cavanaugh | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1980–1986 | 70.0 |
| 3015 | Jim Covert | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–1990 | 72.5 |
| 3025 | Pavel Bure | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1987–2003 | 73.5 |
| 3027 | Eduardo Romero | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1982–2015 | 80.0 |
| 3035 | Fabio Vullo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2000 | 76.8 |
| 3046 | Cindy Curley | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1986–1992 | 71.4 |
| 3048 | Ángel Cabrera | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1989–— | 78.4 |
| 3051 | Slobodan Kovač | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1988–2005 | 77.2 |
| 3067 | Stephen Ames | Golf | 🇨🇦 Canada | 1987–— | 79.6 |
| 3078 | Marja-Leena Ihatsu | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 1988–2000 | 75.3 |
| 3095 | Lorenzo Bernardi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2005 | 76.6 |
| 3109 | Sergey Bubka | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–2001 | 82.5 |
| 3114 | Mark Calcavecchia | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–— | 78.8 |
| 3144 | Meg Mallon | Golf | 🇺🇸 United States | 1987–2013 | 78.1 |
| 3153 | Tom Lehman | Golf | 🇺🇸 United States | 1982–— | 77.8 |
| 3170 | Peter Blangé | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 1988–2001 | 75.3 |
| 3172 | Wang Tao | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1989–1999 | 77.6 |
| 3177 | Juli Inkster | Golf | 🇺🇸 United States | 1983–2021 | 78.0 |
| 3179 | Laura Davies | Golf | 🏴 England | 1985–— | 78.2 |
| 3201 | Chen Jing | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 1986–2001 | 78.0 |
| 3215 | Amauri Ribeiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2002 | 74.9 |
| 3218 | Steve Jones | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–2003 | 76.1 |
| 3224 | Vijay Singh | Golf | 🇫🇯 Fiji | 1982–— | 77.4 |
| 3235 | Keba Phipps | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 74.8 |
| 3249 | Ni Xialian | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 1983–— | 79.8 |
| 3251 | Steve Elkington | Golf | 🇦🇺 Australia | 1985–2015 | 76.2 |
| 3262 | Andrea Giani | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2007 | 75.6 |
| 3267 | Gabriela Pérez del Solar | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1982–1996 | 74.2 |
| 3274 | Ernie Els | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1989–— | 76.8 |
| 3315 | Lee Janzen | Golf | 🇺🇸 United States | 1986–— | 74.9 |
| 3317 | Qiao Hong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1986–1997 | 75.6 |
| 3319 | Otilia Bădescu | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 1986–2008 | 78.1 |
| 3326 | Dan O'Brien | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 75.1 |
| 3328 | Larry Mize | Golf | 🇺🇸 United States | 1980–2023 | 76.1 |
| 3342 | Jean-Michel Saive | Bóng bàn | 🇧🇪 Belgium | 1986–2014 | 78.5 |
| 3343 | Zoran Primorac | Bóng bàn | 🇭🇷 Croatia | 1985–2012 | 78.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.