GGOATRANK

GOAT Rank · 121

Vĩ đại nhất Bóng đá Cầu thủ ra mắt trong thập niên 1990s

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Ronaldo Nazário đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 92.0.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1998–2018
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 United Kingdom
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
76.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: John Terry
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1999–2023
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
74.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Joaquín Sánchez
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1996–2015
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 United Kingdom
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
76.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Rio Ferdinand
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1990–2005
Quốc gia
🇸🇮 Slovenia
Đỉnh cao
85.0
Thống trị
80.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
75.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Zlatko Zahovič
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1990–2008
Quốc gia
🇳🇬 Nigeria
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
78.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Jay-Jay Okocha
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1998–2015
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
78.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Marcos Senna
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1994–2015
Quốc gia
🇺🇾 Uruguay
Đỉnh cao
85.0
Thống trị
78.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Álvaro Recoba
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1994–2012
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
74.0
Thống kê
72.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Míchel Salgado
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1993–2007
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
74.0
Thống kê
75.0
Danh hiệu
85.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Vincent Candela
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1994–2015
Quốc gia
🇵🇹 Portugal
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
74.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Nuno Gomes
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1999–2014
Quốc gia
🇧🇪 Belgium
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
72.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Daniel Van Buyten
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1992–2011
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
85.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
75.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Mário Jardel
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1995–2006
Quốc gia
🇯🇵 Japan
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
76.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Hidetoshi Nakata
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1998–2017
Quốc gia
🇨🇿 Czech Republic
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
74.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Tomáš Rosický
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1990–2008
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
75.0
Thống kê
70.0
Danh hiệu
75.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Christian Wörns
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1993–2010
Quốc gia
🇭🇷 Croatia
Đỉnh cao
75.0
Thống trị
70.0
Thống kê
68.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Dario Šimić
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1997–2016
Quốc gia
🇷🇴 Romania
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
75.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
65.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Adrian Mutu
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1994–2007
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
72.0
Thống kê
70.0
Danh hiệu
75.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Lars Ricken
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
1995–2011
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
34.0
Thống trị
24.0
Thống kê
28.0
Danh hiệu
20.0
Độ bền sự nghiệp
44.0
VĐV: Daniel Andersson

So sánh người dẫn đầu

Ronaldo Nazário vs Hege Riise

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan