- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2011–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇧🇷 Brazil
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 161
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 470 | Andressa Alves | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2011–đang thi đấu | 81.7 |
| 476 | Robinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–2020 | 81.6 |
| 481 | Pierre-Emerick Aubameyang | Bóng đá | 🇬🇦 Gabon | 2009–đang thi đấu | 81.5 |
| 483 | Trevor Francis | Bóng đá | 🏴 England | 1970–1994 | 81.4 |
| 484 | Emmanuel Adebayor | Bóng đá | 🇹🇬 Togo | 2002–2020 | 81.4 |
| 487 | Lina Hurtig | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2012–đang thi đấu | 81.3 |
| 495 | Emilio Butragueño | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1982–1998 | 81.2 |
| 496 | Mahmoud El Khatib | Bóng đá | 🇪🇬 Egypt | 1972–1988 | 81.2 |
| 501 | Mario Mandžukić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2005–2021 | 81.1 |
| 504 | Dudu Georgescu | Bóng đá | 🇷🇴 Romania | 1969–1987 | 81.0 |
| 506 | Nwankwo Kanu | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 1993–2012 | 80.9 |
| 516 | Uli Hoeneß | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1979 | 80.7 |
| 518 | Son Heung-min | Bóng đá | 🇰🇷 South Korea | 2010–đang thi đấu | 80.7 |
| 520 | Mallory Swanson | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2015–đang thi đấu | 80.6 |
| 525 | Ally McCoist | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1979–2001 | 80.5 |
| 526 | Dries Mertens | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2006–2025 | 80.5 |
| 527 | Luís Carlos Almeida da Cunha | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2006–đang thi đấu | 80.5 |
| 541 | Davor Šuker | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1989–2003 | 79.8 |
| 554 | Sophia Smith | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2020–đang thi đấu | 79.4 |
| 555 | Nahikari García | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2014–đang thi đấu | 79.4 |
| 559 | Aldo Serena | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1978–1993 | 79.2 |
| 565 | Rabah Madjer | Bóng đá | 🇩🇿 Algeria | 1978–1992 | 78.9 |
| 566 | Zbigniew Boniek | Bóng đá | 🇵🇱 Poland | 1975–1988 | 78.9 |
| 570 | Asamoah Gyan | Bóng đá | 🇬🇭 Ghana | 2003–2021 | 78.8 |
| 571 | Tanju Çolak | Bóng đá | 🇹🇷 Turkey | 1983–1994 | 78.8 |
| 576 | Gerard Moreno | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–đang thi đấu | 78.6 |
| 580 | Eric Cantona | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1983–1997 | 78.3 |
| 581 | Matthew Le Tissier | Bóng đá | 🏴 England | 1986–2002 | 78.3 |
| 583 | Bukayo Saka | Bóng đá | 🏴 England | 2019–đang thi đấu | 78.1 |
| 585 | Patrick Stephan Kluivert | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1995–2008 | 78.0 |
| 587 | Rafael Leão | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2018–đang thi đấu | 77.9 |
| 591 | Mário Jardel | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1992–2011 | 77.8 |
| 593 | Lamine Yamal | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2023–đang thi đấu | 77.7 |
| 594 | Andrei Arshavin | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 77.6 |
| 597 | Serge Gnabry | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2013–đang thi đấu | 77.6 |
| 600 | David Ginola | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1986–2002 | 77.5 |
| 604 | Oliver Bierhoff | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2003 | 77.2 |
| 605 | Trinity Rodman | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2021–đang thi đấu | 77.1 |
| 606 | Faustino Asprilla | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 1988–2004 | 76.9 |
| 608 | Sébastien Haller | Bóng đá | 🇨🇮 Ivory Coast | 2013–đang thi đấu | 76.6 |
| 614 | Christopher Nkunku | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2016–2025 | 76.2 |
| 615 | Victor Osimhen | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 2017–đang thi đấu | 76.2 |
| 618 | Giuseppe Signori | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1985–2006 | 75.9 |
| 624 | Cole Palmer | Bóng đá | 🏴 England | 2021–2025 | 75.3 |
| 627 | André Schürrle | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2010–2020 | 75.0 |
| 629 | Mario Balotelli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2007–đang thi đấu | 74.9 |
| 630 | Ademola Lookman | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 2016–đang thi đấu | 74.7 |
| 632 | Leonel Guillermo Sánchez Lineros | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 1953–1973 | 74.3 |
| 633 | Artem Dovbyk | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 2015–đang thi đấu | 74.1 |
| 634 | João Félix | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2017–đang thi đấu | 74.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.