- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2000–2016
- Quốc gia
- 🇳🇬 Nigeria
- Đỉnh cao
- 93.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 674
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | Perpetua Nkwocha | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 2000–2016 | 89.2 |
| 52 | Antonio Cabrini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1974–1991 | 89.2 |
| 53 | Marcelo Vieira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2005–đang thi đấu | 89.2 |
| 54 | Enzo Francescoli | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 1980–1997 | 89.1 |
| 55 | Thibaut Nicolas Marc Courtois | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2009–đang thi đấu | 89.1 |
| 56 | Gianluigi Buffon | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2023 | 89.0 |
| 57 | Michelle Akers | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1985–2000 | 89.0 |
| 58 | Linda Medalen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1987–2001 | 89.0 |
| 59 | Andriy Shevchenko | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1994–2012 | 88.9 |
| 60 | Sun Wen | Bóng đá | 🇨🇳 China | 1990–2006 | 88.9 |
| 61 | Raphaël Varane | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2010–2024 | 88.9 |
| 62 | Norberto Méndez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1941–1958 | 88.9 |
| 63 | Paolo Maldini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1984–2009 | 88.8 |
| 64 | Andrés Iniesta | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2002–2024 | 88.8 |
| 65 | Robert Lewandowski | Bóng đá | 🇵🇱 Poland | 2006–đang thi đấu | 88.8 |
| 66 | Peter Schmeichel | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1981–2003 | 88.8 |
| 67 | Stanley Matthews | Bóng đá | 🏴 England | 1932–1965 | 88.8 |
| 68 | Delio Onnis | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1971–1986 | 88.8 |
| 69 | Camille Abily | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1999–2018 | 88.8 |
| 70 | Renate Lingor | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1991–2008 | 88.8 |
| 71 | Conny Pohlers | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1996–2013 | 88.8 |
| 72 | Andreas Möller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2004 | 88.8 |
| 73 | Xavi Hernández | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1998–2019 | 88.7 |
| 74 | Wendie Renard | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–đang thi đấu | 88.7 |
| 75 | Kelly Smith | Bóng đá | 🏴 England | 1994–2017 | 88.7 |
| 76 | Sepp Maier | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1962–1980 | 88.6 |
| 77 | Briana Scurry | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1994–2008 | 88.6 |
| 78 | Carolina Morace | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1978–1998 | 88.5 |
| 79 | N'Golo Kanté | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2012–đang thi đấu | 88.5 |
| 80 | Lothar Matthäus | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–2000 | 88.4 |
| 81 | Peter Shilton | Bóng đá | 🏴 England | 1966–1997 | 88.4 |
| 82 | David Villa | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2000–2020 | 88.4 |
| 83 | Marcel Desailly | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1986–2006 | 88.4 |
| 84 | Leonardo Bonucci | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2005–2024 | 88.4 |
| 85 | Diego Forlán | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 1997–2019 | 88.4 |
| 86 | Tobin Heath | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2008–2022 | 88.4 |
| 87 | Eusébio | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1960–1979 | 88.2 |
| 88 | Dani Alves | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2001–2023 | 88.2 |
| 89 | Petr Čech | Bóng đá | 🇨🇿 Czech Republic | 1999–2019 | 88.2 |
| 90 | Formiga | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1993–2022 | 88.2 |
| 91 | Pia Sundhage | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1975–1996 | 88.2 |
| 92 | Bernd Schuster | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–1997 | 88.2 |
| 93 | David Josué Jiménez Silva | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–2023 | 88.2 |
| 94 | Ivan Rakitić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2006–đang thi đấu | 88.2 |
| 95 | Michel Platini | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1972–1987 | 88.1 |
| 96 | Oleg Blokhin | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1969–1990 | 88.1 |
| 97 | Dida | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1992–2015 | 88.0 |
| 98 | Ariane Hingst | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1994–2011 | 88.0 |
| 99 | Luís Figo | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1989–2009 | 87.9 |
| 100 | José Martínez Sánchez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1964–1982 | 87.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.