- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1987–2008
- Quốc gia
- 🇩🇪 Germany
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 674
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 351 | Oliver Kahn | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2008 | 83.5 |
| 352 | John Barnes | Bóng đá | 🏴 England | 1981–1999 | 83.5 |
| 353 | Nadine Keßler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 83.5 |
| 354 | Claudio Marchisio | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2019 | 83.5 |
| 355 | Lucas Hernández | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–đang thi đấu | 83.5 |
| 356 | Kalidou Koulibaly | Bóng đá | 🇸🇳 Senegal | 2010–đang thi đấu | 83.5 |
| 357 | Steven Gerrard | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1998–2016 | 83.4 |
| 358 | Sonia Bompastor | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1997–2013 | 83.4 |
| 359 | Isabell Herlovsen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2004–2021 | 83.4 |
| 360 | Lena Oberdorf | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2018–đang thi đấu | 83.4 |
| 361 | Dwight Yorke | Bóng đá | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 1990–2009 | 83.4 |
| 362 | Jude Bellingham | Bóng đá | 🏴 England | 2019–đang thi đấu | 83.4 |
| 363 | Asisat Oshoala | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 2013–đang thi đấu | 83.3 |
| 364 | Raí | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1984–2000 | 83.3 |
| 365 | Bernardo Silva | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2013–đang thi đấu | 83.3 |
| 366 | Ellen White | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2022 | 83.3 |
| 367 | Flórián Albert | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1958–1974 | 83.3 |
| 368 | Allan Simonsen | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1970–1989 | 83.3 |
| 369 | Emil Forsberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2010–đang thi đấu | 83.3 |
| 370 | Ralf Edström | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1970–1983 | 83.3 |
| 371 | Giulia Gwinn | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2016–đang thi đấu | 83.3 |
| 372 | Javier Mascherano | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2003–2020 | 83.3 |
| 373 | Robert Pirès | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1992–2015 | 83.2 |
| 374 | Arturo Vidal | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2006–đang thi đấu | 83.2 |
| 375 | Just Fontaine | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1953–1962 | 83.2 |
| 376 | Cheryl Salisbury | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 1994–2009 | 83.2 |
| 377 | Caroline Graham Hansen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2010–đang thi đấu | 83.1 |
| 378 | Júlio César | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1997–2018 | 83.1 |
| 379 | Gianfranco Zola | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1984–2005 | 83.1 |
| 380 | Salvatore Schillaci | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1982–1999 | 83.1 |
| 381 | Kim Källström | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1999–2018 | 83.1 |
| 382 | Melanie Serrano | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–2022 | 83.1 |
| 383 | Melania Gabbiadini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 83.1 |
| 384 | Emiliano Martínez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2012–đang thi đấu | 83.1 |
| 385 | Julio Salinas | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1982–2000 | 83.1 |
| 386 | Álex Aguinaga | Bóng đá | 🇪🇨 Ecuador | 1984–2005 | 83.1 |
| 387 | Javier Zanetti | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1992–2014 | 83.0 |
| 388 | Billy Bremner | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1959–1982 | 83.0 |
| 389 | Radamel Falcao | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 1999–đang thi đấu | 83.0 |
| 390 | Nia Künzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1997–2008 | 83.0 |
| 391 | Giovanni van Bronckhorst | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1994–2010 | 83.0 |
| 392 | Karl-Heinz Rummenigge | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1974–1989 | 82.9 |
| 393 | László Kubala | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1946–1967 | 82.9 |
| 394 | Juan Román Riquelme | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1996–2014 | 82.9 |
| 395 | Rosana dos Santos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–2019 | 82.9 |
| 396 | Gabi Portilho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2015–đang thi đấu | 82.9 |
| 397 | Peter Lorimer | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1962–1986 | 82.8 |
| 398 | Koke Resurrección | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2009–đang thi đấu | 82.8 |
| 399 | Nilla Fischer | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2001–2023 | 82.8 |
| 400 | Predrag Mijatović | Bóng đá | 🇲🇪 Montenegro | 1987–2004 | 82.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.