- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2013–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇪🇸 Spain
- Đỉnh cao
- 89.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 674
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 301 | Alba Redondo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2013–đang thi đấu | 84.3 |
| 302 | Ruud Gullit | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1979–1998 | 84.2 |
| 303 | Marta Torrejón | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–đang thi đấu | 84.2 |
| 304 | Emlyn Hughes | Bóng đá | 🏴 England | 1964–1984 | 84.2 |
| 305 | Deco | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1997–2013 | 84.2 |
| 306 | Élodie Thomis | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2004–2017 | 84.2 |
| 307 | Shannon MacMillan | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1993–2005 | 84.2 |
| 308 | Lena Videkull | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1985–1996 | 84.2 |
| 309 | Mario Corso | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1958–1975 | 84.2 |
| 310 | Robin van Persie | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2002–2019 | 84.2 |
| 311 | Thiago Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2004–đang thi đấu | 84.1 |
| 312 | Jennifer Hermoso | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 84.1 |
| 313 | Daniele De Rossi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2001–2019 | 84.1 |
| 314 | Malin Andersson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1990–2007 | 84.1 |
| 315 | Sofia Jakobsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2007–đang thi đấu | 84.1 |
| 316 | Kerolin Nicoli | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2017–đang thi đấu | 84.1 |
| 317 | Demetrio Albertini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1989–2005 | 84.1 |
| 318 | Carlos Valderrama | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 1981–2002 | 84.1 |
| 319 | Mohamed Salah | Bóng đá | 🇪🇬 Egypt | 2010–đang thi đấu | 84.0 |
| 320 | Wayne Rooney | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 2002–2021 | 84.0 |
| 321 | Jürgen Klinsmann | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1981–1998 | 84.0 |
| 322 | John Robertson | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1970–1986 | 84.0 |
| 323 | Paul Breitner | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1983 | 84.0 |
| 324 | Enzo Fernández | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2019–đang thi đấu | 84.0 |
| 325 | Rachel Yankey | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2016 | 84.0 |
| 326 | Kheira Hamraoui | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2007–đang thi đấu | 84.0 |
| 327 | Paul Scholes | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1993–2013 | 83.9 |
| 328 | David Trezeguet | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1993–2015 | 83.9 |
| 329 | Matthias Sammer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1985–1998 | 83.9 |
| 330 | Gary Lineker | Bóng đá | 🏴 England | 1978–1994 | 83.9 |
| 331 | Careca | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1978–1997 | 83.9 |
| 332 | Eric Abidal | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2015 | 83.9 |
| 333 | Edinson Cavani | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 2006–đang thi đấu | 83.8 |
| 334 | Berti Vogts | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1965–1979 | 83.8 |
| 335 | Zvonimir Boban | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1985–2002 | 83.8 |
| 336 | Diego Simeone | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1987–2006 | 83.8 |
| 337 | Sandrine Soubeyrand | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1997–2016 | 83.8 |
| 338 | Didier Deschamps | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1986–2001 | 83.8 |
| 339 | Gaëtane Thiney | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2023 | 83.7 |
| 340 | Manuela Giugliano | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2013–đang thi đấu | 83.7 |
| 341 | Sakina Karchaoui | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2013–đang thi đấu | 83.7 |
| 342 | Marieanne Spacey | Bóng đá | 🏴 England | 1984–2000 | 83.7 |
| 343 | Antonio Rüdiger | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2012–đang thi đấu | 83.7 |
| 344 | Omar Sívori | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1954–1969 | 83.6 |
| 345 | Karen Carney | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2019 | 83.6 |
| 346 | Grace Geyoro | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–đang thi đấu | 83.6 |
| 347 | Cecilia Salvai | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–đang thi đấu | 83.6 |
| 348 | Andoni Zubizarreta | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1979–1997 | 83.6 |
| 349 | David Andrew Seaman | Bóng đá | 🏴 England | 1983–2004 | 83.6 |
| 350 | Marc-André ter Stegen | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2011–đang thi đấu | 83.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.