- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1976–1990
- Quốc gia
- 🇷🇺 Russia
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 92.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 85.0
GOAT Rank · 674
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 101 | Rinat Dasayev | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 1976–1990 | 87.9 |
| 102 | Abby Wambach | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2001–2015 | 87.7 |
| 103 | Lucy Bronze | Bóng đá | 🏴 England | 2009–đang thi đấu | 87.7 |
| 104 | Ousmane Dembélé | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–đang thi đấu | 87.7 |
| 105 | Marco Verratti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–đang thi đấu | 87.7 |
| 106 | Marinette Pichon | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1993–2010 | 87.7 |
| 107 | Sherida Spitse | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2006–đang thi đấu | 87.7 |
| 108 | Paco Gento | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1952–1971 | 87.6 |
| 109 | Ray Clemence | Bóng đá | 🏴 England | 1965–1988 | 87.6 |
| 110 | Fabio Cannavaro | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1992–2011 | 87.6 |
| 111 | Kadeisha Buchanan | Bóng đá | 🇨🇦 Canada | 2013–đang thi đấu | 87.6 |
| 112 | Oscar Ruggeri | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1980–1997 | 87.6 |
| 113 | Henrik Larsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1992–2013 | 87.5 |
| 114 | Romelu Lukaku | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2009–đang thi đấu | 87.5 |
| 115 | Bettina Wiegmann | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1989–2003 | 87.5 |
| 116 | Crystal Dunn | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 87.5 |
| 117 | Martina Voss-Tecklenburg | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1984–1999 | 87.5 |
| 118 | Lauren Holiday | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2007–2015 | 87.5 |
| 119 | Wesley Sneijder | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2003–2019 | 87.5 |
| 120 | Anja Mittag | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2019 | 87.4 |
| 121 | Giuseppe Bergomi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1980–1999 | 87.4 |
| 122 | Joshua Kimmich | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2013–đang thi đấu | 87.4 |
| 123 | Zlatan Ibrahimović | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1999–2023 | 87.3 |
| 124 | Luka Modrić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2003–đang thi đấu | 87.3 |
| 125 | Eugénie Le Sommer | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–đang thi đấu | 87.3 |
| 126 | Hanna Ljungberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1996–2009 | 87.3 |
| 127 | Cesc Fàbregas | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2004–2023 | 87.3 |
| 128 | Sergio Ramos | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2003–đang thi đấu | 87.2 |
| 129 | Giuseppe Meazza | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1927–1947 | 87.2 |
| 130 | Dino Zoff | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1961–1983 | 87.2 |
| 131 | Johan Neeskens | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1968–1991 | 87.2 |
| 132 | Andrea Barzagli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 87.2 |
| 133 | Ciro Immobile | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–đang thi đấu | 87.2 |
| 134 | Brandi Chastain | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1988–2010 | 87.2 |
| 135 | Julie Ertz | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2013–2023 | 87.2 |
| 136 | Ivo Viktor | Bóng đá | 🇨🇿 Czech Republic | 1964–1977 | 87.2 |
| 137 | Thomaz Soares da Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1940–1958 | 87.2 |
| 138 | Franck Ribéry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2000–2022 | 87.1 |
| 139 | Angelo Peruzzi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1988–2007 | 87.1 |
| 140 | Gianluca Vialli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1981–1999 | 87.1 |
| 141 | Birgit Prinz | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1993–2011 | 87.0 |
| 142 | Toni Kroos | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2007–2024 | 87.0 |
| 143 | Kaká | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2001–2017 | 87.0 |
| 144 | Christen Press | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2011–đang thi đấu | 87.0 |
| 145 | Beth Mead | Bóng đá | 🏴 England | 2011–đang thi đấu | 86.9 |
| 146 | Heather O'Reilly | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2002–2019 | 86.9 |
| 147 | Kelley O'Hara | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2010–2024 | 86.9 |
| 148 | Marie-Antoinette Katoto | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2015–đang thi đấu | 86.9 |
| 149 | Manuel Neuer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–đang thi đấu | 86.8 |
| 150 | Jorginho | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–đang thi đấu | 86.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.